Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

2.691 người khớp “Hà” trong 90 danh sách · trang 8/90

  1. Hà Xuân Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · An Đỗ - Cẩm Châu - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/12/1972 Xem đầy đủ →
  2. Hà Văn Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đông Hà - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/12/1972 Xem đầy đủ →
  3. Hà Văn Ân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Chòm Lĩnh - Văn Nho - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/12/1972 Xem đầy đủ →
  4. Hà Văn Nại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm Xuân - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/12/1972 Xem đầy đủ →
  5. Hà Vinh Lợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Thường Sơn - Thủy Đường - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/8/1973 Xem đầy đủ →
  6. Hà Văn Thiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Cá - Tân Phú - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/6/1973 Xem đầy đủ →
  7. Hà Văn Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đông Hà - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/6/1973 Xem đầy đủ →
  8. Hà Công Tự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Mai Lịch - Mai Châu - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/01/1973 Xem đầy đủ →
  9. Hà Bình Cộng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Trường Sơn - Tiên Hưng - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/9/1973 Xem đầy đủ →
  10. Hà Đức Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Xóm Bủng - Văn Luông - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/01/1973 Xem đầy đủ →
  11. Hà Văn Diếu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Chàm Thành - Phú Lê - Quan Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1973 Xem đầy đủ →
  12. Hà Văn Ếch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Nà Phôn - Mai Châu - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1974 Xem đầy đủ →
  13. Hà Viết Khiêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm Chiềng - Kiệt Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/4/1974 Xem đầy đủ →
  14. Hà Minh Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tân Phú - Đồng Tâm - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/9/1974 Xem đầy đủ →
  15. Hà Văn Đoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Ngăm Châu - An Châu - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1975 Xem đầy đủ →
  16. Hạ Văn Hoàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Quang Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1975 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Hồng Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Yên Kỳ - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1975 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Thanh Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tiên Hường - Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/03/1975 Xem đầy đủ →
  19. Hạ Văn Nghĩa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Xuân Phương - Phúc Thắng - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
  20. Hà Quang Sáu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm Dầu - Phú Mỹ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Trung đoàn 28,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1975 Xem đầy đủ →
  21. Ngô Văn Hạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Rẻn - Thanh Luân - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/03/1975 Xem đầy đủ →
  22. Hà Quí Đôn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Kinh Lương - Đình Quảng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/5/1972 Xem đầy đủ →
  23. Hà Thanh Quảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  24. Hà Hữu Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phú Lão - Ninh Hòa - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1972 Xem đầy đủ →
  25. Hà Văn Quảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm Khám - Bản Mại - Mai Châu - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/08/1972 Xem đầy đủ →
  26. Hà Văn Bao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xuân Thu - Xuân Thành - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/06/1969 Xem đầy đủ →
  27. Hà Xuân Bắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Hồng Ca - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1977 Xem đầy đủ →
  28. Hà Quán Đắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Đại Lâm - Thượng Lâm - Na Hang - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/12/1977 Xem đầy đủ →
  29. Hà Quốc Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Việt Cường - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/02/1978 Xem đầy đủ →
  30. Hà Đình Thư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Bảo Ái - Yên Bình - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1978 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.