Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

2.691 người khớp “Hà” trong 90 danh sách · trang 7/90

  1. Hà Văn Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Yên Thượng - An Hòa - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/11/1970 Xem đầy đủ →
  2. Hà Đình Nghệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thu Trường - Vực Trường - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1971 Xem đầy đủ →
  3. Trần Ngọc Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1931 · La Trọ - Mỹ Tiến - Mỹ Lộc - Nam Hà Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Lưu Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · P19 CV15 BC121h Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/10/1971 Xem đầy đủ →
  5. Hà Văn Tiện (Tiền) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Xóm Cốc - Thanh Lâm - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
  6. Hà Văn Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phù Pin - Mai Châu - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/6/1972 Xem đầy đủ →
  7. Hà Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Long Quán - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/5/1972 Xem đầy đủ →
  8. Hà Văn Tý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thôn Dẹ - Văn Miếu - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  9. Hà Văn Tế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thôn Đồng - Lương Phong - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/03/1972 Xem đầy đủ →
  10. Hà Xuân Thạnh (Phạnh) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm Mon - Yên Hòa - Đà Bắc - Hòa Bình Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/04/1972 Xem đầy đủ →
  11. Hà Xuân Đảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tam Thanh - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/3/1972 Xem đầy đủ →
  12. Hà Hữu Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phù Lão - Liên Hòa - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
  13. Hà Văn Tự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Kim Đồng - Thanh Kỳ - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →
  14. Hà Văn Tăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Na Mô - Na Mèo - Mai Châu - Hòa Bình Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1972 Xem đầy đủ →
  15. Hà Đình Phân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Xóm Bụ - Tân Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/04/1972 Xem đầy đủ →
  16. Hà Minh Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hải Phú - Hải Bình - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1972 Xem đầy đủ →
  17. Hà Văn Tới Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đồng Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/05/1972 Xem đầy đủ →
  18. Hà Hồng Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thôn Tiệp - Hiệp Hà - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/03/1972 Xem đầy đủ →
  19. Hà Văn Thôi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Na Mô - Na Mèo - Mai Châu - Hòa Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/11/1972 Xem đầy đủ →
  20. Hạ Văn Quy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Phú Xuân - Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/9/1972 Xem đầy đủ →
  21. Hà Văn Thính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Xóm Bương - Khả Cửu - Thanh Sơn - Vĩnh PHú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/5/1972 Xem đầy đủ →
  22. Lãng Xuân Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Ninh Long - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/7/1972 Xem đầy đủ →
  23. Hà Văn Khình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xóm Xuân - Kim Thượng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/7/1972 Xem đầy đủ →
  24. Hà Văn Bẹo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thu Đông - Phú Xuân - Quan Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/7/1972 Xem đầy đủ →
  25. Hà Văn Hạp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Vĩnh Long - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/5/1972 Xem đầy đủ →
  26. Hà Mạnh Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xóm Sẵn - Tân Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/6/1972 Xem đầy đủ →
  27. Phan Văn Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Liên Quang - Diễn Quảng - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/2/1972 Xem đầy đủ →
  28. Hà Văn Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm Giáo - Thu Cúc - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/10/1972 Xem đầy đủ →
  29. Hà Văn Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đông Hà - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/12/1972 Xem đầy đủ →
  30. Hà Thái Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · La Chả - Tiến Thắng - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.