Hà Văn Cơi

Năm sinh1950
Quê quánChòm Phú - Phú Xuân - Quan Hóa - Thanh Hóa
Đơn vị Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/7/1967
Ngày hy sinh 25/08/1968
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhLộ 19, Khu 7 - Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu Lộ 19, Khu 7 - Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 5835 (số thứ tự 5834).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Văn Cơi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Văn Cơi” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 25/08/1968

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Tiến Thư sinh 1945 · Hùng Lý - Lý Nhân - Nam Hà · Đại đội 2, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Quân đoàn 3 · Đông Phẫu E Hồng Lĩnh
  2. Nguyễn Tất Tre sinh 1940 · Hợp Đồng - Thượng Mỹ - Hà Tây · Đại đội 2, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Quân đoàn 3 · Đông phẫu E Hồng Lĩnh
  3. Nguyễn Văn Tỳ sinh 1943 · Liên Minh - Thường Tín - Hà Tây · Đại đội 2, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Quân đoàn 3 · Đông phẫu E Hồng Lĩnh
  4. Nghiêm Xuân Quỹ sinh 1948 · Minh Cường - Thường Tín - Hà Tây · Đại đội 2, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Quân đoàn 3 · Đông Phẫu E Hồng Lĩnh
  5. Vũ Hồng Khẩn sinh 1945 · Quyết Định - Thuận Thành - Hà Bắc · Đại đội 2, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Quân đoàn 3 · Đông phẩu E Hồng Lĩnh
  6. Trịnh Bá Doanh sinh 1942 · Thanh Bình - Thượng Mỹ - Hà Tây · Đại đội 2, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Quân đoàn 3 · Đông phẩu E Hồng Lĩnh
  7. Nguyễn Xuân Thắng sinh 1947 · Đông Phương Yên - Thượng Mỹ - Hà Tây · Đại đội 2, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Quân đoàn 3 · Đông phẫu E Hồng Lĩnh
  8. Nguyễn Công Ngọc sinh 1939 · Đông Sơn - Chương Mỹ - Hà Tây · Đại đội 2, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3
  9. Nguyễn Mạnh Sinh sinh 1946 · Việt Hùng - Quế Võ - Hà Bắc · Đại đội 2, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3
  10. Nguyễn Đình Nhân sinh 1947 · Long Đồng - Xuân Long - Nghi Xuân - Hà Tĩnh · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19 - Gia Lai
  11. Lê Tùng Mậu sinh 1940 · Trung Thôn - Thiệu Giang - Thiệu Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  12. Dương Đình Luận sinh 1946 · Xóm 1 - Thiệu Dương - Thiệu Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  13. Lê Trọng Phượng sinh 1944 · Yên Phong - Yên Định - Thanh Hóa · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  14. Phạm Văn Thuần sinh 1943 · Thiệu Khánh - Thiệu Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  15. Bùi Ngọc Sơn sinh 1942 · Hoằng Kim - Hoằng Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  16. Đỗ Tất Tố sinh 1944 · Hòa Xá - Ứng Hòa - Hà Tây · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  17. Nguyễn Tiến Hòa sinh 1944 · Ngọc Tiền - Ngọc Thiện - Tân Yên - Hà Bắc · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  18. Trần Ngọc Khải sinh 1944 · Thái Sơn - Sơn Đông - Hà Bắc · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  19. Nguyễn Vũ Mích sinh 1950 · Bắc Hưng - Hải Thắng - Hải Hậu - Nam Hà · d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  20. Lê Thanh Dung sinh 1942 · Yên Khang - Ý Yên - Nam Hà · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Sườn Bắc Điểm cao 722
  21. Lưu Thế Thành sinh 1944 · Đông Lư - Đông Tân - Nam Trực - Nam Hà · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  22. Nguyễn Văn Sáo sinh 1949 · Đông Cao - Đông Xuyên - Ninh Giang - Hải Hưng · Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Sườn Bắc Điểm cao 722
  23. Trần Văn Khá sinh 1945 · Thanh Xuyên - Đồng Tâm - Ninh Giang - Hải Hưng · Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Sườn Bắc điểm cao 722
  24. Lê Văn Thu sinh 1947 · Xóm 12 - Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Sườn Bắc, Điểm cao 722
  25. Lê Công Thông sinh 1950 · Đông Hà - Đông Quan - Thái Bình · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  26. Đoàn Hữu Thế sinh 1939 · Vũ Giông - Vũ Tiên - Thái Bình · Đại đội 7,TIểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  27. Đàm Đình Hiệu sinh 1937 · Nà Phò - Trung Phúc - Trùng Khánh - Cao Bằng · Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Sườn Đông Bắc 722
  28. Mông Văn Tọng sinh 1947 · Nà Vằm - Quang Thanh - Trùng Khánh - Cao Bằng · Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Sườn Đông Bắc 722
  29. Nông Văn Dền sinh 1947 · Quốc Toản - Quảng Hòa - Cao Bằng · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Sườn Đông Bắc 722
  30. Đoàn Minh Ân sinh 1937 · Đại Tiến - Hòa An - Cao Bằng · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Sườn Bắc Điểm cao 722
  31. Lý Xuân Hiển sinh 1944 · Đức Long - Hòa An - Cao Bằng · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  32. Hoàng Văn Sính sinh 1942 · Yên Lãng - Hà Quảng - Cao Bằng · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  33. Nông Canh Tư sinh 1944 · Quang Hán - Trà Lĩnh - Cao Bằng · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  34. Phùng Chí Pứu sinh 1943 · TT Quảng Uyên - Cao Bằng · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  35. Hoàng Văn Phình sinh 1945 · Bình Minh - Trùng Khánh - Cao Bằng · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  36. Tạ Quang Trung sinh 1931 · Khánh Cư - Yên Khánh - Ninh Bình · d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Sườn Bắc 722
  37. Lại Văn Dẫn sinh 1949 · Yên Ninh - Yên Khánh - Ninh Bình · d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Sườn Bắc 722
  38. Đinh Văn Tiến sinh 1937 · Đan Khê - Ninh Hải - Gia Khánh - Ninh Bình · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Sườn Bắc 722
  39. Đinh Huy Hoành sinh 1936 · Thượng Hòa - Nho Quan - Ninh Bình · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  40. Nguyễn Văn Phê sinh 1949 · Gia Thủy - Gia Viễn - Ninh Bình · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  41. Phan Đình Các sinh 1949 · Khánh Ninh - Yên Khánh - Ninh Bình · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  42. Nguyễn Văn Tín sinh 1948 · Cao Bang - Trương Thịnh - Vĩnh Phú · d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  43. Nguyễn Văn An sinh 1938 · Xóm Chùa - Duy Phiên - Tam Lương - Vĩnh Phú · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Sườn Bắc 722
  44. Lê Văn Thìn sinh 1946 · Bắc Giã - Phù Lỗ - Kim Anh - Vĩnh Phú · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Sườn Bắc 722
  45. Chu Đức Dỵ sinh 1945 · Đức Minh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  46. Phạm Duy Phồn sinh 1949 · Nam Hồng - Đông Anh - Vĩnh Phú · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  47. Nguyễn Văn Ngũ sinh 1947 · Kim Xá - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  48. Bùi Viết Hưng sinh 1940 · Hưng Nội - Tam Nông - Vĩnh Phú · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  49. Trần Văn Hùng sinh 1948 · Tiên Lữ - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  50. Kiều Văn Minh sinh 1950 · Hội Xá - Gia Lâm - Hà Nội · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Góc Bắc đồn điền Xanh Tô Ni
  51. Trần Văn Thường sinh 1948 · Đội Bình - Yên Sơn - Tuyên Quang · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  52. Đỗ Đức Lợi sinh 1949 · Nghĩa Hán - Yên Sơn - Tuyên Quang · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Điểm cao 722
  53. Ma Văn Quần sinh 1947 · Kiến Thiết - Yên Sơn - Tuyên Quang · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  54. Hà Đức Tụ sinh 1949 · Xuân Lý - Tuyên Hóa - Tuyên Quang · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  55. Nguyễn Vinh Quang sinh 1948 · Ỷ La - Yên Sơn - Tuyên Quang · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  56. Nguyễn Văn Bấm sinh 1947 · Tân Lập - Phương Đông - Uông Bí - Quảng Ninh · Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Sườn Đông Bắc 722
  57. Vũ Văn Thởm sinh 1948 · Phương Đông - Uông Bí - Quảng Ninh · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  58. Vương Văn Lương sinh 1940 · Thin Khun - Ngàm Đăng - Hoàng Xu Phì - Hà Giang · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Sườn Bắc 722
  59. Lục Văn Tô sinh 1949 · Xuân Mai - Văn Quan - Lạng Sơn · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Sườn Bắc 722
  60. Hà Văn Tủ sinh 1942 · Xuân Mai - Văn Quan - Lạng Sơn · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3