Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

2.691 người khớp “Hà” trong 90 danh sách · trang 10/90

  1. Hà Thanh Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Lê Lợi - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
  2. Triệu Văn Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Hy Cương - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/3/1968 Xem đầy đủ →
  3. Hà Văn Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nà Suối - Hồng Đại - Cao Bằng Đơn vị: Vệ binh, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Há Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thôn Trung - Phủ Lưu Tế - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/9/1969 Xem đầy đủ →
  5. Hà Văn Huân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm Ủy - Yên Bình - Hữu Lũng - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 59,Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/08/1969 Xem đầy đủ →
  6. Hà Văn Ức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Mai Hóa - Tuyên Hóa - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1970 Xem đầy đủ →
  7. Lê Văn Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Thọ Sơn - Đại Nghĩa - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/04/1970 Xem đầy đủ →
  8. Hà Văn Ninh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Vạn Thái - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/07/1970 Xem đầy đủ →
  9. Hà Quang Viễn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Nước Hai - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 58, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1970 Xem đầy đủ →
  10. Đặng Hà Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hữu Sản - Bắc Quang - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/06/1972 Xem đầy đủ →
  11. Hà Văn Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Vân Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/08/1972 Xem đầy đủ →
  12. Hà Văn Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/07/1972 Xem đầy đủ →
  13. Hà Văn Đăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phương Khoan - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/6/1972 Xem đầy đủ →
  14. Hà Đình Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Võ Miếu - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/4/1972 Xem đầy đủ →
  15. Hà Văn Khoản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Vĩnh Thinh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/04/1972 Xem đầy đủ →
  16. Hà Văn Lưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thanh Minh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/12/1972 Xem đầy đủ →
  17. Hà Văn Lựu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Huy Cương - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/1/1972 Xem đầy đủ →
  18. Hà Văn Sảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đỗ Sơn - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/06/1972 Xem đầy đủ →
  19. Hà Quyết Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Lương Sơn - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/10/1972 Xem đầy đủ →
  20. Hà Văn nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm Chợ Đổng - Đức Ninh - Hàm Yên - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/10/1972 Xem đầy đủ →
  21. Hà Hữu Thân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xuân Quang - Chiêm Hóa - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  22. Hà Văn Cảnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đồng Ca - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/1/1972 Xem đầy đủ →
  23. Hà Ngọc Quân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Bảo Ái - Yên Bình - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1972 Xem đầy đủ →
  24. Đường Ngọc Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Mỏ Than - Nà Dương - Lộc Bình - Lạng Sơn Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/10/1972 Xem đầy đủ →
  25. Hà Văn Tạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Trung Sơn - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/4/1972 Xem đầy đủ →
  26. Hà Đức Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Hương Khánh - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/5/1973 Xem đầy đủ →
  27. Hà Văn Bằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Vinh Quý - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/8/1973 Xem đầy đủ →
  28. Hà Đình Nay Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lương Yên - Hưng Khánh - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/02/1973 Xem đầy đủ →
  29. Hà Văn Thưỡi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đại Đồng Thành - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/06/1973 Xem đầy đủ →
  30. Hà Huy Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nhạo Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/11/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.