Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.691 người khớp “Hà” trong 90 danh sách · trang 11/90

  1. Hà Văn Thiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hiền Quan - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/12/1973 Xem đầy đủ →
  2. Hà Xuân Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phố Đu - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/9/1973 Xem đầy đủ →
  3. Hà Văn Đoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Hòa Phú - Chiêm Hóa - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/4/1973 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Bắc Đồng - Nghi Đồng - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/1/1966 Xem đầy đủ →
  5. Hà Thái Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Xóm Vơn - Bình Dương - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1969 Xem đầy đủ →
  6. Hà Xuân Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Minh Thắng - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/6/1973 Xem đầy đủ →
  7. Trần Hồng Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Chính Nghĩa - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
  8. Hà Minh Xuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tại Trống - Hoàng Tiến - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/06/1972 Xem đầy đủ →
  9. Hà Kỳ Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Minh Chính - Kiến Bái - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1972 Xem đầy đủ →
  10. Đỗ Trọng Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Kim Thao - Lâm Thao - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/10/1972 Xem đầy đủ →
  11. Hà Đình Lâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Minh Tân - Minh Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/3/1973 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Hạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Văn Khê - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/08/1973 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Thanh Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lưu Nguyễn - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/08/1973 Xem đầy đủ →
  14. Hà Đăng Tuyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đống Đa - Vĩnh Yên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/5/1974 Xem đầy đủ →
  15. Hà Văn Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Đông Thịnh - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/03/1975 Xem đầy đủ →
  16. Hà Văn Nghĩa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Xóm Mang - Đồng Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
  17. Hà Văn Oán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Xóm Vương - Xuân Đài - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/04/1975 Xem đầy đủ →
  18. Hà Xuân Lý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Xóm Đoài - Lai Động - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/04/1975 Xem đầy đủ →
  19. Hà Văn Hỏa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Xóm Mít - Đồng Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  20. Hà Văn Cầu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Xóm Múc - Tam Thạch - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  21. Hà Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Trung Thái - Tái Thịnh - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/03/1978 Xem đầy đủ →
  22. Hà Văn Hướng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Xóm Thừa - Tân Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1978 Xem đầy đủ →
  23. Lại Văn Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Bằng Khê - Thanh Trung - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Hoàng Mai - Hoàng Ninh - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Mạnh Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · HTX Nghĩa Lũng - Nghĩa Hùng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/04/1978 Xem đầy đủ →
  26. Hà Văn Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Trù Hóa - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/05/1978 Xem đầy đủ →
  27. Hà Văn Khoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đội 1 - Hưng Hóa - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/4/1978 Xem đầy đủ →
  28. Hà Công Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Phan Đình Phùng - Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/07/1978 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Pháp Chế - Thất Hùng - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/3/1978 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Thôn Miếu - Phú Chuẩn - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/6/1978 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

90 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu