Nguyễn Văn Hà

Năm sinh1956
Quê quánThôn Miếu - Phú Chuẩn - Tiên Sơn - Hà Bắc
Đơn vị Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/2/1975
Ngày hy sinh 8/6/1978
Trường hợp hy sinhĐã quy tập
Nơi hy sinhTân Biên - Tây Ninh
An táng hiện nay 1D, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 8680 (số thứ tự 8679).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Hà” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Hà” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại 1D, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Nguyễn Văn Hà” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 8/6/1978

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đoàn Văn Kiểm sinh 1957 · Yên Lương - Ý Yên - Hà Nam Ninh · Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  2. Lữ Văn Ô sinh 1957 · Ngọc Đỉnh - Xuân Hùng - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh · Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Nguyễn Khắc Nghênh sinh 1957 · Đại Thượng - Đại Đồng - Tiên Sơn - Hà Bắc · Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  4. Nguyễn Văn Tốn sinh 1956 · Lai Hạ - Tân Dân - An Thụy - Hải Phòng · Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  5. Bùi Văn Nhẹn sinh 1957 · Xóm Kén - Văn Nghĩa - Lạc Sơn - Hà Sơn Bình · Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  6. Chu Văn Hải sinh 1959 · Hưng Hoà - Thành Phố Vinh - Nghệ Tĩnh · Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  7. Bùi Văn Tưn sinh 1957 · Võ Thanh - Quí Hòa - Lạc Sơn - Hà Sơn Bình · Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  8. Hà Văn Lý sinh 1957 · Nam Sơn - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh · Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  9. Nguyễn Văn Long sinh 1959 · Xóm Sô - Tiên Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng · Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  10. Nguyễn Xuân Phượng sinh 1957 · Hạnh Lâm - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  11. Nguyễn Thanh Bình sinh 1957 · Thanh Tùng - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  12. Nguyễn Văn Phúc sinh 1957 · Hoa Đông - Thủy Nguyên - Hải Phòng · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  13. Trần Mạnh Hùng sinh 1958 · Hưng Lộc - TP.Vinh - Nghệ Tĩnh · Đại đội 25,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  14. Nguyễn Xuân Lĩnh Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3