Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.691 người khớp “Hà” trong 90 danh sách · trang 12/90

  1. Hà Văn Lý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Nam Sơn - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/6/1978 Xem đầy đủ →
  2. Hà Văn Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1961 · Hoàng Quì - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/08/1978 Xem đầy đủ →
  3. Hà Kim Lang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Đông Khê - Gia Trung - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 25, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/5/1970 Xem đầy đủ →
  4. Hà Văn Cấu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Quyết Tiến - Yên Hưng - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 48, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/02/1969 Xem đầy đủ →
  5. Hà Văn Bối Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Bắc Hùng - Thị Dục - Nguyên Bình - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 49, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
  6. Hà Văn Nhì Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Lập - Minh Tái - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 42, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1974 Xem đầy đủ →
  7. Hà Thương Yến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đông Viên - Đông Phú - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 10, TT B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/09/1973 Xem đầy đủ →
  8. Hà Văn Ưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tâm Hà - Trịnh Nhực - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đai đội 11, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/10/1972 Xem đầy đủ →
  9. Hà Đức Ngân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm Chính - Tân Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/6/1976 Xem đầy đủ →
  10. Hà Văn Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đại Đồng - Tràng Định - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1972 Xem đầy đủ →
  11. Hà Văn Khang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đồng Cốc - Xuân Phú - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  12. Hà Huy Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Minh Thành - Minh Nghĩa - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  13. Hà Văn Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Thuần Hậu - Nga An - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  14. Hà Văn Huấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · My Tế - Gia Hưng - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1965 Xem đầy đủ →
  15. Hà Dương Hông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm 3 - Thọ Lâm - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  16. Hà Văn Chiên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Khê - Khánh Cư - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/4/1966 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Hà Tăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đanh Xuyên - Hòa Nam - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/11/1966 Xem đầy đủ →
  18. Hà Trường Giang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thôn Nam - Thái Thịnh - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
  19. Hà Văn Lan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · HTX Ba Tơ - Hưng Thái - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1967 Xem đầy đủ →
  20. Hà Hải Nhân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xóm Vọng - Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1967 Xem đầy đủ →
  21. Hà Kim Nghĩa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Bắc Bình - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/12/1967 Xem đầy đủ →
  22. Hà Duy Đống Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tốt Đông - Tuy An - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1967 Xem đầy đủ →
  23. Hà Văn Gấm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Văn Luông - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1967 Xem đầy đủ →
  24. Hà Văn Phẩm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Quyết Hương - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  25. Hà Đình Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hòa Bình - Hợp Thành - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1967 Xem đầy đủ →
  26. Hà Văn Rường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Mỹ Thiên - Trực Mỹ - Trực Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  27. Hà Văn Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · 25 khu 1 - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  28. Hà Văn Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Thôn Giáp, - Nường Giang - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  29. Hà Văn Kim Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Đồng Yên - Lăng Yên - Trùng khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  30. Hà Huy Chớp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Hợp Thành - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

90 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu