Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.691 người khớp “Hà” trong 90 danh sách · trang 13/90

  1. Hà Văn Thoái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Thái Thịnh - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  2. Trần Văn Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thanh Xuyên - Đồng Tâm - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/01/1968 Xem đầy đủ →
  3. Hà Văn Xiêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm Đọc - Cút Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/12/1968 Xem đầy đủ →
  4. Phương Văn Há Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Bản Nung - Đoài Côn - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  5. Hà Văn Am Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Ngọc Hòa - Ninh Hòa - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/02/1968 Xem đầy đủ →
  6. Hà Văn Thủy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Ngọc Hòa - Vĩnh Hòa - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/05/1968 Xem đầy đủ →
  7. Hà Thanh Tản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Bồng Lâu - Minh Đài - Thanh Sơn - Phú Thọ Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1968 Xem đầy đủ →
  8. Hà Đình Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Yên Lập - Chiêm Hóa - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/8/1968 Xem đầy đủ →
  9. Hà Doãn Huấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Làng Quảng - Xuân Quang - Chiêm Hóa - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  10. Hà Đức Tụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xuân Lý - Tuyên Hóa - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
  11. Hà Công Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Làng Nén - An Hòa - Chiêm Hóa - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1968 Xem đầy đủ →
  12. Hà Văn Tủ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xuân Mai - Văn Quan - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
  13. Hà Đình Phi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Thanh Ái - Thiệu Hòa - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/9/1969 Xem đầy đủ →
  14. Hà Huy Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xuân Cẩm - Thường Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/10/1969 Xem đầy đủ →
  15. Hà Huy Giáp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Dọc Khâm - Đức Hồng - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/02/1969 Xem đầy đủ →
  16. Hà Văn Đào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hạ Ích - Đồng Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1969 Xem đầy đủ →
  17. Hà Văn Đàm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Trần Phú - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1969 Xem đầy đủ →
  18. Hà Đình Quyển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Vĩnh Khương - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1969 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Hả Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Quang Minh - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: Vệ binh Trung đội 3,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/4/1969 Xem đầy đủ →
  20. Hà Dìn Củi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phố Lồ - Hoàng Su Pì - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  21. Hà Xuân Thình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm Cá - Tân Phú - Thành Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/04/1970 Xem đầy đủ →
  22. Hà Minh Cao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Việt Minh - Bắc Quang - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1970 Xem đầy đủ →
  23. Hà Văn Khum Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Giao An - Long Chánh - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
  24. Hà Ích Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Năm Pẳm - Độc Lập - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/5/1971 Xem đầy đủ →
  25. Hà Văn Khoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1971 Xem đầy đủ →
  26. Hà Văn Dậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Chiến Thắng - Phương Khoan - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/04/1971 Xem đầy đủ →
  27. Hà Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Liên Hoa - Phú Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1971 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Hà Bá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phương Giáo - Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1971 Xem đầy đủ →
  29. Hà Văn Liên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Lũng Vân - Tân Lạc - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/8/1971 Xem đầy đủ →
  30. Hà Đức Cao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tân Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/02/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

90 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu