Hà Văn Khum

Năm sinh1946
Quê quánGiao An - Long Chánh - Thanh Hóa
Đơn vị Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/5/1966
Ngày hy sinh 4/5/1970

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 11616 (số thứ tự 11615).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Văn Khum” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Văn Khum” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

42 người cùng hy sinh ngày 4/5/1970

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Như Bình sinh 1945 · Đồng Ninh - Đồng Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Phạm Quyết Chiến sinh 1950 · Phan Lâm - Nam Hà - An Lão - Hải Phòng · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 88.40.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Hoàng Lễ Nguyên sinh 1948 · Vĩnh Tiến - Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  4. Trần Xuân Dương sinh 1948 · Hưng Hải - Nam Hưng - Tiền Hải - Thái Bình · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  5. Bùi Văn Mưu sinh 1938 · Xóm Khà - Ái Thượng - Bá Thước - Thanh Hóa · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  6. Lê Đức Bồ sinh 1944 · Đại Giang - Hải Hòa - Tĩnh Gia - Thanh Hóa · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 84.40.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  7. Trần Văn Quang sinh 1951 · Hoàng Giám - Hoàng Tiến - Chí Linh - Hải Hưng · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 84.40.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  8. Nguyễn Viết Thịnh sinh 1938 · Quyết Tiến - Hưng Tiến - Hưng Nguyên - Nghệ An · Thông tin, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 84.40.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  9. Đinh Thanh Liệu sinh 1947 · Thanh Liêm - Trung Hóa - Tuyên Hóa - Quảng Bình · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Cầu Hà Ra, A3, Khu 7 - Gia Lai
  10. Phan Thế Lục sinh 1943 · Tân Thành - Nam Thành - Yên Thành - Nghệ An · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Cầu Hà Ra, A3, Khu 7 - Gia Lai
  11. Lê Hồng Bích sinh 1949 · Yên Lợi - Cát Vân - Như Xuân - Thanh Hóa · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2,Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Cầu Hà Ra, A3, Khu 7 - Gia Lai
  12. Trần Văn Ca sinh 1950 · Thanh Nga - Hoằng Chinh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Cầu Hà Ra, A3, Khu 7 - Gia Lai
  13. Phạm Văn Diệu sinh 1948 · Dân Quê - Dân Quyền - Triệu Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Cầu Hà Ra, A3, Khu 7 - Gia Lai
  14. Tạ Duy Kỷ sinh 1945 · Liên Minh - Thường Tín - Hà Tây · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Cầu Hà Ra, A3, khu 7 - Gia Lai
  15. Nguyễn Phi Hùng sinh 1938 · Nam Viên - Kim Anh - Vĩnh Phú · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Cầu Hà Ra, A3, khu 7 - Gia Lai
  16. Lã Văn Soạn sinh 1945 · Việt Long - Đa Phúc - Vĩnh Phú · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Cầu Hà Ra, A3, khu 7 - Gia Lai
  17. Ngọ Quan Quang sinh 1945 · Bảo Lý - Phú Bình - Bắc Thái · Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Cầu Hà Ra, A7, khu 5 - Gia Lai
  18. Hoàng Đình Sách sinh 1949 · Động Lâm - Hạ Hòa - Vĩnh Phú · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 89.32.08 bản đồ UTM 1/50.000
  19. Phạm Văn Đảng sinh 1950 · Hòa Nhuệ - Tiên Động - Tứ Kỳ - Hải Hưng · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 89.32.08 bản đồ UTM 1/50.000
  20. Trần Văn Được sinh 1946 · Phú Ninh - Kim Anh - Vĩnh Phú · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 89.32.08 bản đồ UTM 1/50.000
  21. Đinh Văn Hội sinh 1947 · Đông Nguyên - Mai Đình - Hiệp Hòa - Hà Bắc · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 89.32.08 bản đồ UTM 1/50.000
  22. Nông Văn Thích sinh 1946 · Thôn Thượng - Bằng Lang - Bắc Quang - Hà Giang · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 89.32.08 bản đồ UTM 1/50.000
  23. Nguyễn Văn Thang sinh 1951 · Tự Cường - Tam Cường - Tam Nông - Vĩnh Phú · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 89.32.08 bản đồ UTM 1/50.000
  24. Nông Văn Khón sinh 1950 · Ngườn Luông - Tổng Cột - Hà Quảng - Cao Bằng · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 89.32.04 bản đồ UTM 1/50.000
  25. Lê Văn Bính sinh 1950 · Kim Đức - Phù Ninh - Vĩnh Phú · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 89.32.04 bản đồ UTM 1/50.000
  26. Nguyễn Ngọc Lâm sinh 1946 · Xóm Ngới - Thổ Tang - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 89.39.08 bản đồ UTM 1/50.000
  27. Tạ Quang Sịch sinh 1949 · Lãng Công - Lập Thạch - Vĩnh Phú · d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 89.39.08 bản đồ UTM 1/50.000
  28. Đoàn Quang Thê sinh 1947 · Thái Nguyên - Thái Ninh - Thái Bình · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Xác minh hy sinh, Tọa độ 89.38.03 bản đồ UTM 1/50.000
  29. Vũ Đức Tàng sinh 1949 · Đồng Giao - Lương Điềm - Cẩm Giàng - Hải Hưng · d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Xác minh hy sinh - Tọa độ 89.38.09 bản đồ UTM 1/50.000
  30. Dương Văn Luân sinh 1952 · La Phù - Thanh Thủy - Vĩnh Phú · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Xác minh hy sinh
  31. Ngân Văn Phác sinh 1940 · Nà Nhiêu - Đức Hồng - Trùng Khánh - Cao Bằng · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 98.32.08 bản đồ UTM 1/50.000
  32. Đàm Văn Diệu sinh 1947 · Sũng Là - Ngọc Động - Quảng Hòa - Cao Bằng · d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 98.32.08 bản đồ UTM 1/50.000
  33. Bùi Văn Thủy sinh 1951 · Đồng Thắng - Phượng Mao - Thanh Thủy - Vĩnh Phú · d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 98.32.08 bản đồ UTM 1/50.000
  34. Nguyễn Văn Vượng sinh 1949 · Đạo Nội - Nhân Đạo - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 98.32.08 bản đồ UTM 1/50.000
  35. Lê Văn Bộ sinh 1951 · Tâm Phương - Thanh Thủy - Vĩnh Phú · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 89.32.08 bản đồ UTM 1/50.000
  36. Phạm Quý Hỗ sinh 1947 · Trại Mới - Bình Khê - Đông Triều - Quảng Ninh · Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 94.35.07 bản đồ UTM 1/50.000
  37. Bế Văn Chật sinh 1940 · Đoan Trương - Xuân Hòa - Hà Quảng - Cao Bằng · Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  38. Trần Văn Đài sinh 1944 · Nghĩa Mỹ - Nghĩa Đàn - Nghệ An · Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Xác minh hy sinh
  39. Nguyễn Văn Hồi sinh 1942 · Nhân Lễ - Vĩnh Long - Vĩnh Bảo - Hải Phòng · Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Xác minh hy sinh
  40. Bùi Văn Dung sinh 1949 · Đông Xuyên - Ninh Giang - Hải Hưng · Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Xác minh hy sinh
  41. Trề Quán Lẩy sinh 1949 · Nà Thủng - Nà Pá - Đầm Hà - Quảng Ninh · Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Xác minh hy sinh
  42. Hồ Cuốn Pẩu sinh 1946 · Chới Chọng - Xuân Dương - Hoành Bồ - Quảng Ninh · Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Xác minh hy sinh