Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.696 người khớp “Hà” trong 91 danh sách · trang 14/90

  1. Hà Ngọc Khí Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Cấu Bất - Thắng Lợi - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/04/1972 Xem đầy đủ →
  2. Hà Văn Thăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Nà Mèo - Mai Châu - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/8/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Mộng Hả Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phúc Thịnh - Xuân Huy - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  4. Hà Ngọc Quýnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Lạc Chính - Trực Khang - Trực Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  5. Hà Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Chùa - Võ Lao - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  6. Hà Ngọc Đăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Hoàng Ngọc Khê - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/4/1972 Xem đầy đủ →
  7. Hà Tiến Vần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Đồng Tiến - Tân Thịnh - Chiêm Hóa - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/3/1972 Xem đầy đủ →
  8. Hà Văn Tém Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Xóm Kẹn - Đoàn Kết - Đà Bắc - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/2/1972 Xem đầy đủ →
  9. Hà Phúc Tiêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Làng Lạc - Xuân Quang - Chiêm Hóa - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/07/1972 Xem đầy đủ →
  10. Hà Dúc Diễn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xuân Giang - Chiêm Hóa - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/07/1972 Xem đầy đủ →
  11. Hà Văn Doong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Quang Vinh - Vinh Phú - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 22,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/07/1972 Xem đầy đủ →
  12. Hà Văn Kiệm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nông Hạ - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/07/1972 Xem đầy đủ →
  13. Hà Trung Thực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Chu Hòa - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/12/1972 Xem đầy đủ →
  14. Hà Văn Chấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Văn Miếu - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/12/1972 Xem đầy đủ →
  15. Hà Văn Hoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nà Viếng - Hoàng Nghĩa - Nà Vì - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/01/1973 Xem đầy đủ →
  16. Hà Minh Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm Tế - Tất Thắng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/10/1973 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Thanh Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nguyệt Đức - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/07/1973 Xem đầy đủ →
  18. Hà Trọng Bàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Văn Miếu - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/07/1973 Xem đầy đủ →
  19. Hà Văn Lan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · HTX Kim Đồng - Tứ Lễ - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/08/1973 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Hà Bắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Yên Thái - Văn Yên - Yên Bái Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/08/1973 Xem đầy đủ →
  21. Hà Xuân Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Văn A - Kim Sơn - Bản Yên - Yên Bái Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/6/1974 Xem đầy đủ →
  22. Hà Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Nước Giáp - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1975 Xem đầy đủ →
  23. Hà Xuân Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm Thượng - Chu Hóa - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/03/1975 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Xuân Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thạch Lâm - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/8/1978 Xem đầy đủ →
  25. Hà Tung Trực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Xóm Bương - Khả Cửu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1978 Xem đầy đủ →
  26. Hà Minh Chuẩn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Bông Lau - Ninh Đài - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/10/1977 Xem đầy đủ →
  27. Hà Xuân Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Xóm Lăng - Lẵng Cốc - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/7/1977 Xem đầy đủ →
  28. Hà Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Xóm Cấp - Thượng Cửu - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1978 Xem đầy đủ →
  29. Hà Thanh Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Xuân Áng - Vĩnh Long - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/06/1978 Xem đầy đủ →
  30. Hà Minh Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Thượng Cửu - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/06/1978 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu