Hà Văn Thăng
| Năm sinh | 1946 |
|---|---|
| Quê quán | Nà Mèo - Mai Châu - Hòa Bình |
| Đơn vị | Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/9/1966 |
| Ngày hy sinh | 4/8/1972 |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 12020 (số thứ tự 12019).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Văn Thăng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Hà Văn Thăng” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
5 người cùng hy sinh ngày 4/8/1972
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Trần Văn Đường sinh 1947 · Đại Tân - Quế Võ - Hà Bắc · Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 96.22.08 Bản đồ UTM 1/50.000
- Hoàng Minh Quang sinh 1951 · Văn Khác - Cẩm Khê - Vĩnh Phú · Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 21.98.04 Bản đồ UTM 1/50.000
- Mã Đại Châu sinh 1949 · Bản Khoòng - Lý Qược - Hạ Long - Cao Bằng · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Dương Quý Như sinh 1937 · Tân Tiến - Yên Dũng - Hà Bắc · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Dương Văn Lân sinh 1952 · Thụy Nhi - Cộng Hòa - Vụ Bản - Nam Hà · Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3