Mã Đại Châu

Năm sinh1949
Quê quánBản Khoòng - Lý Qược - Hạ Long - Cao Bằng
Đơn vị Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/2/1968
Ngày hy sinh 4/8/1972
Nơi hy sinh1034 Đông Tân Cảnh

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 11990 (số thứ tự 11989).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mã Đại Châu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Mã Đại Châu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 4/8/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Đường sinh 1947 · Đại Tân - Quế Võ - Hà Bắc · Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 96.22.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Hoàng Minh Quang sinh 1951 · Văn Khác - Cẩm Khê - Vĩnh Phú · Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 21.98.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Hà Văn Thăng sinh 1946 · Nà Mèo - Mai Châu - Hòa Bình · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  4. Dương Quý Như sinh 1937 · Tân Tiến - Yên Dũng - Hà Bắc · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  5. Dương Văn Lân sinh 1952 · Thụy Nhi - Cộng Hòa - Vụ Bản - Nam Hà · Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3