Hoàng Minh Quang
| Năm sinh | 1951 |
|---|---|
| Quê quán | Văn Khác - Cẩm Khê - Vĩnh Phú |
| Đơn vị | Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/12/1969 |
| Ngày hy sinh | 4/8/1972 |
| Trường hợp hy sinh | Có thi hài |
| Nơi hy sinh | Đường 14 - Đường 14 - Kon Tụm |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ: 21.98.04 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 3048 (số thứ tự 3047).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Minh Quang” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Hoàng Minh Quang” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
5 người cùng hy sinh ngày 4/8/1972
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Trần Văn Đường sinh 1947 · Đại Tân - Quế Võ - Hà Bắc · Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 96.22.08 Bản đồ UTM 1/50.000
- Mã Đại Châu sinh 1949 · Bản Khoòng - Lý Qược - Hạ Long - Cao Bằng · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Hà Văn Thăng sinh 1946 · Nà Mèo - Mai Châu - Hòa Bình · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Dương Quý Như sinh 1937 · Tân Tiến - Yên Dũng - Hà Bắc · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Dương Văn Lân sinh 1952 · Thụy Nhi - Cộng Hòa - Vụ Bản - Nam Hà · Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3