Hà Minh Phương
| Năm sinh | 1956 |
|---|---|
| Quê quán | Thượng Cửu - Thanh Sơn - Vĩnh Phú |
| Đơn vị | Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/4/1974 |
| Ngày hy sinh | 30/06/1978 |
| Trường hợp hy sinh | Có thi hài, Đã quy tập |
| Nơi hy sinh | Tân Biên |
| An táng hiện nay | Thạnh Tây Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 13305 (số thứ tự 13304).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Minh Phương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Hà Minh Phương” trong kho phần mộBản danh sách ghi người này an táng tại Thạnh Tây — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:
→ Tìm “Hà Minh Phương” kèm nghĩa trangKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
7 người cùng hy sinh ngày 30/06/1978
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Văn Khuê sinh 1950 · Hải Thịnh - Hợp Thịnh - Tam Dương - Vĩnh Phú · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Sài Gòn
- Đào Ngọc Thọ sinh 1958 · Khu tập thể công nhân xi măng - An Dương - Lê Chân - Hải Phòng · Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Tiến Hè sinh 1957 · La Miệt - Yên Giả - Quế Võ - Hà Bắc · Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Hà Thanh Toàn sinh 1956 · Xuân Áng - Vĩnh Long - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa · d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Đặng Thái Trọng sinh 1956 · Xóm 8 - Nghi Thái - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Bùi Văn Đỉnh sinh 1955 · Đội 2 - Tân Dương - Thủy Nguyên - Hải Phòng · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Phạm Văn Châu sinh 1957 · Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3