Nguyễn Văn Khuê

Năm sinh1950
Quê quánHải Thịnh - Hợp Thịnh - Tam Dương - Vĩnh Phú
Đơn vị Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/1/1972
Ngày hy sinh 30/06/1978
Trường hợp hy sinhĐã quy tập
Nơi hy sinhThủ Đức - TP HCM
Nơi mai táng ban đầu Sài Gòn Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
An táng hiện nay Nghĩa Trang Thủ Đức Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 4056 (số thứ tự 4055).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Khuê” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Khuê” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa Trang Thủ Đức — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Nguyễn Văn Khuê” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 30/06/1978

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Ngọc Thọ sinh 1958 · Khu tập thể công nhân xi măng - An Dương - Lê Chân - Hải Phòng · Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Nguyễn Tiến Hè sinh 1957 · La Miệt - Yên Giả - Quế Võ - Hà Bắc · Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Hà Thanh Toàn sinh 1956 · Xuân Áng - Vĩnh Long - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa · d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  4. Đặng Thái Trọng sinh 1956 · Xóm 8 - Nghi Thái - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  5. Bùi Văn Đỉnh sinh 1955 · Đội 2 - Tân Dương - Thủy Nguyên - Hải Phòng · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  6. Hà Minh Phương sinh 1956 · Thượng Cửu - Thanh Sơn - Vĩnh Phú · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  7. Phạm Văn Châu sinh 1957 · Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3