Hà Xuân Trường

Năm sinh1954
Quê quánXóm Lăng - Lẵng Cốc - Thanh Sơn - Vĩnh Phú
Đơn vị Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/4/1974
Ngày hy sinh 12/7/1977
Trường hợp hy sinhCó thi hài, Đã quy tập
Nơi hy sinhTây Ninh
An táng hiện nay Tân Biên Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 13204 (số thứ tự 13203).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Xuân Trường” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Xuân Trường” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Tân Biên — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Hà Xuân Trường” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 12/7/1977

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Xuân Lài sinh 1955 · Thái Bình - Thái Sơn - Hàm Yên - Hà Tuyên · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  2. Doãn Văn Hòa sinh 1955 · Mậu A - Văn Yên - Hoàng Liên Sơn · Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  3. Hoàng Văn Thường sinh 1956 · Đa Thông - Thông Nông - Cao Lạng · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  4. Phạm Tiến Diện sinh 1954 · Minh Tân - Kinh Môn - Hải Hưng · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  5. Bạch Quang Thạo sinh 1960 · Đồng Văn - Hoàng Động - Duy Tiên - Hà Nam Ninh · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  6. Phạm Văn Tấn sinh 1959 · Huân Cương - Trực Đại - Hải Hậu - Hà Nam Ninh · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  7. Phạm Sỹ Khánh sinh 1959 · Hòa Ngãi - Thanh Hà - Kim Thanh - Hà Nam Ninh · Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Thạch Mỹ - Đơn Dương - Lâm Đồng