Hà Ích Tuấn

Năm sinh1947
Quê quánNăm Pẳm - Độc Lập - Quảng Hòa - Cao Bằng
Đơn vị Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/7/1967
Ngày hy sinh 3/5/1971
Nơi hy sinhNgọc Tô Ba - Điểm cao 1030
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ 08.75.03 bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 11697 (số thứ tự 11696).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Ích Tuấn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Ích Tuấn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 3/5/1971

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Sào Hán Vân sinh 1948 · Tổ Ba - Bảo Lạc - Cao Bằng · d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 08.80.04 bản đồ UTM 1/50.000
  2. Lý Đàm Cò sinh 1942 · Hòa Mục - Xuân Hòa - Hà Quảng - Cao Bằng · Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 08.75.03 bản đồ UTM 1/50.000
  3. Bùi Văn Ngáy sinh 1949 · Họa Bì - Kim Bôi - Hòa Bình · Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 08.75.03 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Võ Đình Tuyết sinh 1951 · Trung Thượng - Quảng Trung - Quảng Trạch - Quảng Bình · Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 08.75.03 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Trần Văn Phúc sinh 1950 · Xóm Chùa - Cấp Dẫn - Cẩm Khê - Vĩnh Phú · Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 08.75.03 bản đồ UTM 1/50.000
  6. Ma Văn Hính sinh 1949 · Đông Xuân - Trùng Khánh - Na Hang - Tuyên Quang · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 79.09.02 bản đồ UTM 1/50.000
  7. Phạm Đình Lài sinh 1946 · Bình Minh - Thanh Oai - Hà Tây · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · ĐT 3