Hà Văn Đào

Năm sinh1949
Quê quánHạ Ích - Đồng Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú
Đơn vị Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/6/1967
Ngày hy sinh 23/11/1969
Nơi hy sinhB Prăng
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ 50.55.05 bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 11279 (số thứ tự 11278).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Văn Đào” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Văn Đào” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

27 người cùng hy sinh ngày 23/11/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Thiện sinh 1942 · Thọ Tăng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú · Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông làng Mun H4 Gia Lai
  2. Chu Công Hiệp sinh 1948 · Dục Lịch - Án Minh - Phủ Dực - Thái Bình · Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Trần Kim Cương sinh 1944 · Thắng Mỹ - Quỳnh Kim - Quỳnh Cưu - Nghệ An · Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  4. Chu Công Hiệp sinh 1948 · Dục Ninh - An Minh - Phù Dực - Thái Bình · Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đăk Song, Đức Lập
  5. Lê Xuân Tương Tế Lợi - Cường Thịnh - Nông Cống - Thanh Hóa · Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  6. Đoàn Xuân Pha Khuông Lư - Ngũ Lão - Thủy Nguyên - Hải Phòng · Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  7. Nguyễn Văn Mặn Trung Lương - Định Hóa - Bắc Thái · Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  8. Bùi Văn Hòa Thôn Tư - Tuy Lai - Mỹ Đức - Hà Tây · Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  9. Nguyễn Anh Tuấn Số 140 Ngõ Hàng Cỏ - Hà Nội · Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  10. Vũ Đình Toàn 46 Ngõ Hoàng Hoa Thám - Hà Nội · Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  11. Nguyễn Văn Lưỡng Canh Hoạch - Dân Hòa - Thanh Oai - Hà Tây · Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  12. Trần Đăng Cải Hòa Bình - Bình Lục - Nam Hà · Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  13. Lương Văn Sông Na Phương - Mỹ Thượng - Quảng Hòa - Cao Bằng · Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  14. Dương Văn Lĩnh Xóm 7 - Phúc Lâm - Mỹ Đức - Hà Tây · Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  15. Lương Thái Hiệp Thôn Hừu - Liên Hiệp - Bắc Quang - Hà Giang · Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  16. Phạm Văn Báo Mỹ Hành - Mỹ Đức - Hà Tây · Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  17. Nguyễn Văn Tiễn Xóm 1 - Đông Hòa - Đông Quan - Thái Bình · Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  18. Lê Xuân Mẫn Đăng Quang - Hòa Phúc - Ứng Hòa - Hà Tây · Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  19. Hoàng Quang Đoán Là Rị - Nam Tuấn - Hòa An - Cao Bằng · Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  20. Lý Trung Hạt sinh 1940 · Quý Quân - Yên Sơn - Bắc Quang - Hà Giang · Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  21. Tô Văn Được Đồng Văn - Yên Lạc - Vĩnh Phú · Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  22. Phạm Chí Vèo Phúc Lâm - Mỹ Đức - Hà Tây · Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  23. Nông Văn Bình sinh 1941 · Bản Lỏng - Chí Việt - Trung Khánh - Cao Bằng · Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  24. Trần Hữu Uyên sinh 1936 · Thái Tân - Nam Sách - Hải Hưng · Đại đội 1, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  25. Nguyễn Văn Được sinh 1942 · Cao Viên - Thanh Oai - Hà Tây · Đại đội 1, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Nam Đức Lập 2km
  26. Nông Văn Nàng sinh 1940 · Trưng Vương - Hòa An - Cao Bằng · Đại đội 1, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  27. Vũ Văn Tục sinh 1940 · Đốc Hậu - Tây Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây · Ban Hậu cần, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Đề Quát, Ayun - khu 6 - Gia Lai