Hà Đăng Gạch

Năm sinh1947
Quê quánHà Dương - Tông Châu - Phủ Cừ - Hải Hưng
Đơn vị Đặc công, Đại đội 17, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/7/1967
Ngày hy sinh 18/09/1969
Nơi hy sinhH3 - Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu Phước Long Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 5127 (số thứ tự 5126).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Đăng Gạch” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Đăng Gạch” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

2 người cùng hy sinh ngày 18/09/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trung Văn La Trung Phúc - Trùng Khánh - Cao Bằng · Công binh, Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Đỗ Viết Xuân sinh 1941 · Tả Hà - Văn Lý - Lý Nhân - Nam Hà · Đặc công, Đại đội 17, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Phước Long - H3