Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

593 người khớp “Hương” trong 90 danh sách · trang 8/20

  1. Trịnh Văn Hưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Sài Nghi- Mỹ Đức- An Lão- Hải Phòng Hy sinh: 23/05/1969 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Hữu Hưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Diễn Quang- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 13/05/1969 Nam Làng Hiệp 67, Kon Tum Xem đầy đủ →
  3. Mai Đình Hường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hải Thượng- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 26/06/1969 (93-20) ô1 Lô Kram Xem đầy đủ →
  4. Bùi Văn Hường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Uy Viễn- Liên Sơn- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 21/03/1969 (25-600-83-700) Đắk Tô Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Tiến Hưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Trung Thành- Bắc Quang- Hà Giang Hy sinh: 20/06/1969 (92-22)08 Plei iang lô kram Xem đầy đủ →
  6. Đặng Xuân Hưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Lưu Xá- Ái Quốc- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 23/05/1969 (98-14)07 Đắc Mót Lốp mộ 6 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Vũ Văn Hướng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · 21 Hoàng Hữu Nam- Khu Cần Đơ- Hà Đông- Hà Tây Hy sinh: 25/03/1969 Xem đầy đủ →
  8. Bùi Văn Hưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · An Vũ- Hiến An- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 26/11/1969 (80-71)01 Đức Lập mộ 3 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Quốc Hương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Trà Đông- Xuân Phương- Xuân Trường- Nam Hà Hy sinh: 26/04/1970 Nam núi CK Đắc Siêng 0,5km Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Minh Hương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xuân Viên- Hòa Long- Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 16/05/1970 (87-42)07 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Đỗ Văn Hương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Trần Phú- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 26/06/1970 (13-5)08 Gia Lai 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. A Hương (Tấn, Hô) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · Tăng Đăng- Tung Bung- H30- Kon Tum Hy sinh: 4/5/1970 Gần bệnh xá H30, Kon Tum Xem đầy đủ →
  13. Phùng Bá Hương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · Nghi Thạch- Nghi lộc- Nghệ An Hy sinh: 11/5/1970 (47605-67916)05 Đắc Sút m2 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Xuân Hương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Minh Tân- Tiên Hưng- Thái Bình Hy sinh: 5/12/1970 (60-50)02 Già Đuông (Miên) Xem đầy đủ →
  15. Phạm Đắc Hưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thanh Uyên- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/3/1970 Dinh điền Chí Thiện cũ (H4, Đắk Lắk) Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Hưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tân Lập- Quảng Oai- Hà Tây Hy sinh: 4/4/1970 (90-33)01 quận Đắc Sút Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Quốc Hường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thanh Nguyên- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 6/5/1971 (15-99)06 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Quốc Hường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Phú Gia- Thanh Nguyên- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 5/5/1971 (16-99)06 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Văn Hướng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Ngọc Khê- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 4/10/1971 (19-93)09 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đình Hương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thông Hòe- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 15/03/1971 Xem đầy đủ →
  21. Vũ Văn Hưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Cẩm Giang- Cẩm Thủy- Thanh Hóa Hy sinh: 30/05/1971 (15-99)07 Kon Tum Xem đầy đủ →
  22. Nông Xuân Hương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · La Bằng- Đại Từ Hy sinh: 17/06/1972 Nghĩa trang H2 d24 F320 mộ 11 hàng 3 Xem đầy đủ →
  23. Vũ Văn Hưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Quan Lùng- Thanh Vân- Bạch Thông- Bắc Thái Hy sinh: 20/11/1972 (30-02)01 m9 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Trần Mỹ Hường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đồng Thủy- Nhân Thịnh- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 29/10/1972 Đồi Phượng Hoàng, Gia Lai Xem đầy đủ →
  25. Trần Văn Hường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Quảng Bộ- Quảng Phú- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 13/04/1972 (10-99)02 Kon Hơ Jao Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Văn Hưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phú Liệm-Thái Sơn- An Lão- Hải Phòng Hy sinh: 10/6/1972 (97-18)04 quận Kon Tum Xem đầy đủ →
  27. A Hương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đak Boóc- Đak Bang- H40- Kon Tum Hy sinh: 21/10/1972 Nam Đak Pét, H40 Xem đầy đủ →
  28. Lê Thanh Hường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Ngọc Sơn- Thanh Ngọc- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 26/07/1972 (95-96)01 h67 Kon Tum (T4 CO2 BTBắc) 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Bùi Xuân Hưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm Trung- Ái Thương- Bá Thước- Thanh Hóa Hy sinh: 4/4/1972 (05-07)06 Kon Tum m4 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Xuân Hương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đông Giao- Minh Hương- Hàm Yên Hy sinh: 15/09/1972 (70-16)04 Mảnh Plây mơ rông 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.