Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

593 người khớp “Hương” trong 90 danh sách · trang 9/20

  1. Đỗ Minh Hường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Tình Cương- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 25/11/1972 (92-23)08 Xem đầy đủ →
  2. Hồ Xuân Hưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Phú Lộc- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/5/1972 (75-21)08 Chư Pao 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Lương Trọng Hưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Phong Phú- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/10/1972 (65-17)09 Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Lương Trọng Hưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Phong Phú- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/10/1972 (65-17)09 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Văn Hường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Cổ Tuyết (Tiết)- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 31/03/1972 (52-54) Bà Là Đắk Lắk 1/100000 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Xuân Hưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Xóm Đoài- Yên Thành- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 4/2/1972 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  7. Triệu Văn Hương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Quang Minh- Bắc Quang- Hà Giang Hy sinh: 8/1/1972 (75-18)01Chư pao 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Tạ Văn Hường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Ngọc Liệp- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 16/10/1972 Xem đầy đủ →
  9. Lê Văn Hương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Mễ Hạ- Yên Phú- Yên Mỹ- Hải Hưng Hy sinh: 17/03/1972 (20-21)04 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đình Hương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Bình Định- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 15/02/1973 (79-77)01 I A Tô Ve 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Hà Văn Hướng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tân Thanh- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 11/2/1973 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Hướng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Định Hướng- Kim Định- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 16/05/1973 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  13. Dương Xuân Hưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thắng Lợi- Phổ Yên Hy sinh: 22/07/1974 (85-57)08 mảnh Đắk Quăn 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Hường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Nam Yên- Diễn Thành- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 15/07/1974 (49-47)05 mộ 12 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Trương Công Hường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Giang Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 28/03/1974 903.462 mộ 1 gần làn T Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Quang Hưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đào Xá- Cao Am- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 9/9/1974 (50-06)05 Bảo Đức Xem đầy đủ →
  17. Đào Văn Hưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Phú Nham- Đặng Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 4/1/1975 xã Hòa Đồng, Tuy Hòa 1, Phú Yên, mộ số 1 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Xuân Hương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Trường Sơn- Kỳ Văn- Kỳ Anh- Hà Tĩnh Hy sinh: 23/04/1975 52-100-23-050. 1/50000 Long Khánh, ấp Cầu Cây, mộ số 2 Xem đầy đủ →
  19. Lê Văn Hưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Liên Vinh- Tĩnh Hải- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 20/04/1975 (41.8-33.2) mộ số 9 Tây Ninh 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Trương Văn Hướng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Xóm 10- Lai Thành- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 29/03/1975 (98-76)05 Sài Gòn 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Vũ Văn Hướng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Giao Tiến- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 29/04/1975 Mộ số 23 NT Ấp Bầu Trâu xã Phước Thạnh Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Hướng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Vạn Đà- Bảo Lý- Phú Bình- Bắc Thái Hy sinh: 3/12/1975 (77-34)07 nghĩa trang đội điều trị 575 Đắc Lắc 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Nông Hồng Hưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Cao Chương- Trà Lĩnh- Cao Bằng Hy sinh: 16/07/1975 Nghĩa trang E48 F320 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Văn Hưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tiền Phong- Phú Thụy- Võ Nhai (37-03)09 nghĩa trang D1 m20 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Thanh Hương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Ná Mạ- Vĩnh Quang- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 5/7/1972 Xem đầy đủ →
  26. Vương Văn Hưởng (Hướng) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nghĩa Đạo- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 13/07/1973 (87-13)04 05 Plei Breng Xem đầy đủ →
  27. Lưu Quang Hưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Non Dài- Quảng Tiến- Tân Yên- Hà Bắc (37-03)09 mộ 6 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Hướng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đại Vĩ- Đại Đồng- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 9/6/1966 Xem đầy đủ →
  29. Bùi Huy Hưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đại Tháng- Hòa Nghĩa- An Thụy- Hải Phòng (05-20)05 04 mộ 1 Xem đầy đủ →
  30. Đỗ Văn Hường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Ốc Nhuận- Đông Quí- Tiền Hải- Thái Bình (92-20)06 Plây Breng m23 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.