Vương Văn Hưởng (Hướng)

Năm sinh1952
Quê quánNghĩa Đạo- Thuận Thành- Hà Bắc
Ngày hy sinh 13/07/1973
Nơi hy sinhNgô Thành
Vị trí mộ (87-13)04 05 Plei Breng

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1045649]: Lietsi {Họ tên=Vương Văn Hưởng (Hướng), Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=13/07/1973, Quê quán=Nghĩa Đạo- Thuận Thành- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngô Thành, Vị trí mộ=(87-13)04 05 Plei Breng}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26072 (số thứ tự 1045649).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vương Văn Hưởng (Hướng)” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vương Văn Hưởng (Hướng)” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 13/07/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Nguyên Tùy sinh 1949 · Trực Hưng- Nam Ninh- Nam Hà
  2. Nguyễn Đức Lý sinh 1949 · Kiếm Quốc- An Thụy- Hải Phòng
  3. Đặng Đình Giám sinh 1952 · Gia Mô- Kim Sơn- Đông Triều- Quảng Ninh
  4. Phan Văn Mộc sinh 1948 · Quỳnh Thọ- Quỳnh Phụ- Thái Bình
  5. Nguyễn Văn Lừng sinh 1950 · Quán Xá- Hồng Châu- Đông Hưng- Thái Bình
  6. Quách Kim Mun sinh 1948 · Tự Do- Lạc Sơn- Hòa Bình
  7. Phạm Văn Thỉ sinh 1950 · Sông Hoành- Thạch Vĩnh- Thạch Hà
  8. Tống Nguyên Nhẹ sinh 1953 · Nam Trung- Thượng Nam- Hương Sơn
  9. Bùi Văn Trọng sinh 1948 · Vĩnh Châu- Hạ Hoà- Vĩnh Phú
  10. Nguyễn Văn Phong sinh 1947 · Xuân Sắc- Đồng Xuân- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  11. Nguyễn Văn Thành sinh 1952 · Xuân Hà- Cốc Mỳ- Bát Sát- Lào Cai
  12. Đỗ Minh Đởi sinh 1952 · Vĩnh Phú- Bắc Quang- Hà Giang
  13. Đào Văn Vình sinh 1949 · Tuy Lâm- Đoàn Tùng- Thanh Miện- Hải Hưng
  14. Dương Thế Mùi sinh 1954 · Song Hồ- Thuận Thành- Hà Bắc
  15. Ngô Lập sinh 1953 · Hồng Thụy- Hương Thụy- Thừa Thiên
  16. Trịnh Văn Cường sinh 1946 · Bình Khê- Đông Triều- Quảng Ninh
  17. Trần Văn Hòa sinh 1954 · Khu Sơ Tán- Tràng Đà- Thị Xã
  18. Nguyễn Hồng Thái sinh 1951 · Lạng Phong- Nho Quan- Ninh Bình
  19. Phạm Xuân Thế Thạch Vinh- Thchj Hà- Hà Tĩnh