Vũ Văn Hướng

Năm sinh1943
Quê quán21 Hoàng Hữu Nam- Khu Cần Đơ- Hà Đông- Hà Tây
Ngày hy sinh 25/03/1969
Trường hợp hy sinhMất xác
Nơi hy sinhChư Hinh, bắc Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034772]: Lietsi {Họ tên=Vũ Văn Hướng, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=25/03/1969, Quê quán=21 Hoàng Hữu Nam- Khu Cần Đơ- Hà Đông- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chư Hinh, bắc Kon Tum, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15195 (số thứ tự 1034772).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Văn Hướng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Văn Hướng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 25/03/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Thái Sơn sinh 1948 · Hoàng Cẩm- Kim Lư- Na Rì
  2. Trần Văn Thịnh sinh 1942 · Minh Tân- Vụ Bản- Nam Hà
  3. Rơ Lan Phich sinh 1947 · Làng Tơ Rờ Bang- E10- Huyện 5- Gia Lai
  4. Rơ Lan Yiêng sinh 1946 · Làng Bong Glu- E7- Huyện 5- Gia Lai
  5. Ninh Văn Đôn sinh 1935 · Hoàng Sơn- Phi Mô- Lạng Giang- Hà Bắc
  6. Nguyễn Nghĩa Hưng sinh 1938 · Dương Nội- Đại Đồng- Tiên Sơn- Hà Bắc
  7. Đỗ Cao Thắng sinh 1950 · Thôn Chè- Liên Bảo- Tiên Sơn- Hà Bắc
  8. Nguyễn Đình Hai sinh 1945 · Liên Giang- Liên Thành- Yên Thành- Nghệ An
  9. Phạm Kim Sơn sinh 1949 · Lai Vi- Quang Minh- Kiến Xương- Thái Bình
  10. Cao Xuân Tụng sinh 1946 · Hoằng Châu- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
  11. Phạm Viết Thêu sinh 1950 · Đồng Tiến- Khoái Châu- Hải Hưng
  12. Phạm Viết Thêu sinh 1950 · Kim Tháp- Đồng Tiến- Khoái Châu- Hải Hưng
  13. Đỗ Cao Thắng sinh 1950 · Đông Tảo- Cấp Tiến- Khoái Châu- Hải Hưng