Nông Xuân Hương

Năm sinh1948
Quê quánLa Bằng- Đại Từ
Ngày hy sinh 17/06/1972
Nơi hy sinhĐội điều trị 17
Vị trí mộ Nghĩa trang H2 d24 F320 mộ 11 hàng 3

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038443]: Lietsi {Họ tên=Nông Xuân Hương, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=17/06/1972, Quê quán=La Bằng- Đại Từ, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đội điều trị 17, Vị trí mộ=Nghĩa trang H2 d24 F320 mộ 11 hàng 3}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18866 (số thứ tự 1038443).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nông Xuân Hương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nông Xuân Hương” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 17/06/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đoàn Hùng Thơ sinh 1949 · Hoà Lư- Hoà Quang- Cát Hải- Hải Phòng
  2. Đào Xuân Thao sinh 1953 · Đông Á- Đông Hưng- Thái Bình
  3. Hoàng Ngọc Viền sinh 1952 · Yên Hà- Bắc Quang- Hà Giang
  4. Ma Doãn Thiệu sinh 1948 · Bộc Miêu- Định Hóa
  5. Đinh Văn Phàn sinh 1952 · Lục Cổ- An Dục- Quỳnh Phụ- Thái Bình
  6. Nguyễn Xuân Cả sinh 1945 · Phúc Khánh- Hưng Nhân- Thái Bình
  7. Dương Văn Cúc sinh 1950 · Đông Huy- Đông Hưng- Thái Bình
  8. Nguyễn Đức Văn sinh 1945 · Thọ Long- Kiên Thọ- Ngọc Lạc- Thanh Hóa
  9. Nguyễn Công Chấn 190 Đội Cấn- Hà Nội
  10. Trần Thanh Chường sinh 1940 · Bồng Phào- Sơn Tây- Hương Sơn
  11. Hoàng Văn Minh sinh 1947 · Bản Gợt- Trấn Yên- Bắc Sơn
  12. Đào Ngọc Vĩnh sinh 1942 · Vĩnh Sơn- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  13. Trần Yên Lịch (Văn Lịch) sinh 1953 · Hiếu Nam- Kim Động- Hải Hưng