Nguyễn Đức Văn

Năm sinh1945
Quê quánThọ Long- Kiên Thọ- Ngọc Lạc- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 17/06/1972
Nơi hy sinhLàng Riềng, H5, Gia Lai
Vị trí mộ (14-7)02 mộ 1 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1047587]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đức Văn, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=17/06/1972, Quê quán=Thọ Long- Kiên Thọ- Ngọc Lạc- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng Riềng, H5, Gia Lai, Vị trí mộ=(14-7)02 mộ 1 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28010 (số thứ tự 1047587).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Văn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đức Văn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 17/06/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nông Xuân Hương sinh 1948 · La Bằng- Đại Từ
  2. Đoàn Hùng Thơ sinh 1949 · Hoà Lư- Hoà Quang- Cát Hải- Hải Phòng
  3. Đào Xuân Thao sinh 1953 · Đông Á- Đông Hưng- Thái Bình
  4. Hoàng Ngọc Viền sinh 1952 · Yên Hà- Bắc Quang- Hà Giang
  5. Ma Doãn Thiệu sinh 1948 · Bộc Miêu- Định Hóa
  6. Đinh Văn Phàn sinh 1952 · Lục Cổ- An Dục- Quỳnh Phụ- Thái Bình
  7. Nguyễn Xuân Cả sinh 1945 · Phúc Khánh- Hưng Nhân- Thái Bình
  8. Dương Văn Cúc sinh 1950 · Đông Huy- Đông Hưng- Thái Bình
  9. Nguyễn Công Chấn 190 Đội Cấn- Hà Nội
  10. Trần Thanh Chường sinh 1940 · Bồng Phào- Sơn Tây- Hương Sơn
  11. Hoàng Văn Minh sinh 1947 · Bản Gợt- Trấn Yên- Bắc Sơn
  12. Đào Ngọc Vĩnh sinh 1942 · Vĩnh Sơn- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  13. Trần Yên Lịch (Văn Lịch) sinh 1953 · Hiếu Nam- Kim Động- Hải Hưng