Bùi Văn Hưởng

Năm sinh1950
Quê quánAn Vũ- Hiến An- Kim Động- Hải Hưng
Ngày hy sinh 26/11/1969
Nơi hy sinhĐông 804 Đức Lập
Vị trí mộ (80-71)01 Đức Lập mộ 3

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034961]: Lietsi {Họ tên=Bùi Văn Hưởng, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=26/11/1969, Quê quán=An Vũ- Hiến An- Kim Động- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đông 804 Đức Lập, Vị trí mộ=(80-71)01 Đức Lập mộ 3}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15384 (số thứ tự 1034961).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Văn Hưởng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Văn Hưởng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 26/11/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Bồng sinh 1942 · Đoàn Kết- Giao Tiến- Giao Thủy- Nam Hà
  2. Phạm Văn Bổng sinh 1942 · Đoàn kết- Giao Tiến- Giao Thủy- Nam Hà
  3. Lê Trung Đạt sinh 1950 · Trung Thành Long- An Thái- An Lão- Hải Phòng
  4. Phạm Văn Điển sinh 1950 · Đan Ngự- Tân Trào- Kiến Thụy- Hải Phòng
  5. Nguyễn Văn Tuyên sinh 1948 · Vĩnh Long- Nam Phong- Nam Đàn- Nghệ An
  6. Nguyễn Ngọc Minh sinh 1943 · Phổ Đông- Nam Phong- Nam Đàn- Nghệ An
  7. Nguyễn Văn Thành sinh 1950 · Xóm 1- Văn Chương- Kiến Xương- Thái Bình
  8. Lưu Xuân Thê sinh 1945 · Đồng Thọ- Mẫu Lâm- Như Xuân- Thanh Hóa
  9. Lê Đình Đìa sinh 1950 · An Bộ- Hiệp Hoà- Kinh Môn- Hải Hưng