Lưu Xuân Thê

Năm sinh1945
Quê quánĐồng Thọ- Mẫu Lâm- Như Xuân- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 26/11/1969
Nơi hy sinhĐồi 824 Đắc Tô
Vị trí mộ (90-27)02 quận Đắc Tô 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033608]: Lietsi {Họ tên=Lưu Xuân Thê, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=26/11/1969, Quê quán=Đồng Thọ- Mẫu Lâm- Như Xuân- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 824 Đắc Tô, Vị trí mộ=(90-27)02 quận Đắc Tô 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14031 (số thứ tự 1033608).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lưu Xuân Thê” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lưu Xuân Thê” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 26/11/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Bồng sinh 1942 · Đoàn Kết- Giao Tiến- Giao Thủy- Nam Hà
  2. Phạm Văn Bổng sinh 1942 · Đoàn kết- Giao Tiến- Giao Thủy- Nam Hà
  3. Lê Trung Đạt sinh 1950 · Trung Thành Long- An Thái- An Lão- Hải Phòng
  4. Phạm Văn Điển sinh 1950 · Đan Ngự- Tân Trào- Kiến Thụy- Hải Phòng
  5. Nguyễn Văn Tuyên sinh 1948 · Vĩnh Long- Nam Phong- Nam Đàn- Nghệ An
  6. Nguyễn Ngọc Minh sinh 1943 · Phổ Đông- Nam Phong- Nam Đàn- Nghệ An
  7. Nguyễn Văn Thành sinh 1950 · Xóm 1- Văn Chương- Kiến Xương- Thái Bình
  8. Bùi Văn Hưởng sinh 1950 · An Vũ- Hiến An- Kim Động- Hải Hưng
  9. Lê Đình Đìa sinh 1950 · An Bộ- Hiệp Hoà- Kinh Môn- Hải Hưng