Lê Trung Đạt

Năm sinh1950
Quê quánTrung Thành Long- An Thái- An Lão- Hải Phòng
Ngày hy sinh 26/11/1969
Nơi hy sinhĐồi 705, Plây Kần
Vị trí mộ (90-27)02

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033150]: Lietsi {Họ tên=Lê Trung Đạt, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=26/11/1969, Quê quán=Trung Thành Long- An Thái- An Lão- Hải Phòng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 705, Plây Kần, Vị trí mộ=(90-27)02}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13573 (số thứ tự 1033150).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Trung Đạt” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Trung Đạt” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 26/11/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Bồng sinh 1942 · Đoàn Kết- Giao Tiến- Giao Thủy- Nam Hà
  2. Phạm Văn Bổng sinh 1942 · Đoàn kết- Giao Tiến- Giao Thủy- Nam Hà
  3. Phạm Văn Điển sinh 1950 · Đan Ngự- Tân Trào- Kiến Thụy- Hải Phòng
  4. Nguyễn Văn Tuyên sinh 1948 · Vĩnh Long- Nam Phong- Nam Đàn- Nghệ An
  5. Nguyễn Ngọc Minh sinh 1943 · Phổ Đông- Nam Phong- Nam Đàn- Nghệ An
  6. Nguyễn Văn Thành sinh 1950 · Xóm 1- Văn Chương- Kiến Xương- Thái Bình
  7. Lưu Xuân Thê sinh 1945 · Đồng Thọ- Mẫu Lâm- Như Xuân- Thanh Hóa
  8. Bùi Văn Hưởng sinh 1950 · An Vũ- Hiến An- Kim Động- Hải Hưng
  9. Lê Đình Đìa sinh 1950 · An Bộ- Hiệp Hoà- Kinh Môn- Hải Hưng