Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

2.378 người khớp “Hùng” trong 90 danh sách · trang 8/80

  1. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thị Trấn - Vĩnh Lộc - Chiêm Hóa - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/06/1973 Xem đầy đủ →
  2. Đàm Ngọc Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Vinh Quang - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/4/1973 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Hùng Mai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Hoa Chung - Đồng Hỷ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1966 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Xuân Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tân Sơn - Phú Xuân - Quang Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1968 Xem đầy đủ →
  5. Lê Văn Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Bình Sơn - Thọ Tiến - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Thế Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Số 15 - Đường Mồng Gai - Cẩm Phả - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/6/1973 Xem đầy đủ →
  7. Hà Xuân Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Minh Thắng - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/6/1973 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Ngọc Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nhạc Lộc - Trưng Trắc - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Ngọc Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Trưng Trắc - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/10/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Quang Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thùng Sáu - Hải Thịnh - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/6/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Xuân Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Văn Vấn - Hùng Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/6/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Hùng Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tiền Phong - Thuận Vi - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1972 Xem đầy đủ →
  13. Đàm Văn Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thiện Quang - Đại Lai - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1973 Xem đầy đủ →
  14. Đặng Văn Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Cử Lê - Minh Đạo - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/09/1973 Xem đầy đủ →
  15. Đinh Nho Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Sơn Phó - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/3/1973 Xem đầy đủ →
  16. Bùi Anh Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Khoái Thọ - Đức Bắc - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/09/1974 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Phụ Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đình Bảng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1975 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Xuân Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Vĩnh Tường - Vĩnh Lai - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/03/1975 Xem đầy đủ →
  19. Bùi Tiến Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Phú Thọ - Việt Thành - Chấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
  20. Tạ Văn Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Cao Ngô - Liên Hòa - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: Ban TM, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1975 Xem đầy đủ →
  21. Hồ Sỹ Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Yên Ninh - Quỳnh Dị - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  22. Đoàn Văn Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thiệu Quang - Đại Lai - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1973 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Mai Bĩnh - Liêm Phong - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/03/1978 Xem đầy đủ →
  24. Hứa Xuân Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Làng Ngầu - Hùng Mỹ - Chiêm Hóa - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/1/1978 Xem đầy đủ →
  25. Quách Mạnh Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Vĩnh Lợi - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/04/1978 Xem đầy đủ →
  26. Trần Hùng Vương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · HTX Phương Đông - Đồng Luận - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1978 Xem đầy đủ →
  27. Đặng Quốc Hung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · HTX Trung Thành - Quang Bình - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1978 Xem đầy đủ →
  28. Tô Bá Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Đội 3, Nam Sơn - Khánh Sơn - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1978 Xem đầy đủ →
  29. Vũ Hùng Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Số 75 - Ngõ Lương Sử A - Phố Quốc Tử Giám - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/09/1978 Xem đầy đủ →
  30. Trần Hưng Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Tân Tiến - Lộc Tân - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/07/1978 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.