Nguyễn Ngọc Hưng

Năm sinh1950
Quê quánNhạc Lộc - Trưng Trắc - Văn Lâm - Hải Hưng
Đơn vị Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/1/1971
Ngày hy sinh 29/05/1972
Trường hợp hy sinhCó thi hài, Đã quy tập
Nơi hy sinhĐường 14 - Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu Đường 14 - Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
An táng hiện nay Gia Lai Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 7643 (số thứ tự 7642).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Ngọc Hưng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Ngọc Hưng” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Gia Lai — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Nguyễn Ngọc Hưng” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

31 người cùng hy sinh ngày 29/05/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Công Quảng sinh 1952 · Trung Đồng - Ngọc Châu - Tân Yên - Hà Bắc · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 77.90.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Võ Xuân Lễ sinh 1949 · Hải Phong - Kỳ Lợi - Kỳ Anh - Hà Tĩnh · Trung đội 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.98.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Trần Hồng Hà sinh 1952 · Chính Nghĩa - Kim Động - Hải Hưng · Đại đội 19, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
  4. Bùi Trọng Nhắc sinh 1951 · Ứng Tế - Gia Hưng - Gia Viên - Ninh Bình · Đại đội 18, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 95.19.05 mộ 01 mảnh Đăk Tô, bản đồ UTM 1/50.000
  5. Lương Đức Hựu sinh 1950 · Bắc Sơn - Thạch Tiến - Thạch Hà - Hà Tĩnh · Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  6. Đặng Văn Thông sinh 1951 · Bì La - Đồng Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  7. Phạm Xuân Quế sinh 1951 · Xuân Lũng - Khải Xuân - Thanh Ba - Vĩnh Phú · Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  8. Vũ Ngọc Cần sinh 1953 · Cù Vân - ĐẠi Từ - Bắc Thái · Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  9. Lê Ngọc Sơn sinh 1953 · Ninh Dân - Thanh Ba - Vĩnh Phú · Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  10. Nông Văn Nghỉ Bản Sấm - Bằng Phúc - Văn Quang - Lạng Sơn · Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  11. Nguyễn Văn phúc sinh 1949 · Kim Thắng - Yên Sơn - Tuyên Quang · Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  12. Nguyễn Văn Minh sinh 1950 · Xuân Áng - Hạ Hòa - Vĩnh Phú · Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  13. Vũ Ngọc Chất sinh 1946 · Hồng Thái - Thái Sơn - Nam Ninh - Nam Hà · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.78.09 bản đồ UTM 1/50.000
  14. Lê Văn Nguyên sinh 1945 · Pháp Sơn - Sơn Châu - Hương Sơn - Hà Tĩnh · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.78.09 bản đồ UTM 1/50.000
  15. Nông Xuân So sinh 1952 · Bản Thản - Kim Thạch - Vị Xuyên - Hà Giang · d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.78.09 bản đồ UTM 1/50.000
  16. Bồn Văn Đi sinh 1951 · Thanh Đức - Vị Xuyên - Hà Giang · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.78.09 bản đồ UTM 1/50.000
  17. Nguyễn Văn Sinh sinh 1950 · Đạo Đức - Vị Xuyên - Hà Giang · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.78.09 bản đồ UTM 1/50.000
  18. Đá Văn Lâm sinh 1949 · Tùng Bá - Vị Xuyên - Hà Giang · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.78.09 bản đồ UTM 1/50.000
  19. Bùi Văn Kẹt sinh 1952 · Xóm Chiềng - Liên Vụ - Lạc Sơn - Hòa Bình · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.78.09 bản đồ UTM 1/50.000
  20. Tô Văn Đồng sinh 1952 · Ngũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.78.09 bản đồ UTM 1/50.000
  21. Đinh Văn Hợi sinh 1950 · Xóm Chiếng - Lạc Đống - Thanh Sơn - Vĩnh Phú · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.78.09 bản đồ UTM 1/50.000
  22. Nguyễn Công Cẩn sinh 1944 · Phú Thịnh - Yên Sơn - Tuyên Quang · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.78.09 bản đồ UTM 1/50.000
  23. Vương Hữu Văn sinh 1950 · Quỳnh Nguyên - Quỳnh Phụ - Thái Bình · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.78.09+01 bản đồ UTM 1/50.000
  24. Bì Văn Vi sinh 1952 · Văn Phúc - Sơn Dương - Tuyên Quang · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.78.09+01 bản đồ UTM 1/50.000
  25. Lê Văn Bàng sinh 1939 · Hoàng Văn Thụ - Chương Mỹ - Hà Tây · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  26. Nguyễn Văn khánh sinh 1950 · Tiên Phong - Thanh Liêm - Nam Hà · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  27. Chu Văn Châu sinh 1950 · Ngũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  28. Nguyễn Văn kiện sinh 1948 · An Xum - Cốc Xan - Bát Sát - Lào Cai · Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  29. Vũ Tiến Hành sinh 1951 · Ngọc Đường - Vị Xuyên - Hà Giang · d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  30. Phùng Văn Thi sinh 1953 · Tân Vinh - Lương sơn - Hòa Bình · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  31. Nguyễn Văn Minh sinh 1953 · 409, ngõ 140 - Đà Nẵng - Hải Phòng · Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3