Đàm Văn Hưng

Năm sinh1954
Quê quánThiện Quang - Đại Lai - Gia Lương - Hà Bắc
Đơn vị Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/12/1971
Ngày hy sinh 26/06/1973
Trường hợp hy sinhMất thi hài
Nơi hy sinhĐồi tròn - Kon Tum

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 7903 (số thứ tự 7902).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đàm Văn Hưng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đàm Văn Hưng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 26/06/1973

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hà Văn Sim sinh 1939 · Xóm Bành - Võ Miếu - Thanh Sơn - Vĩnh Phú · Đại đội 2, Tiểu đoàn 38, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Nghĩa Trang bệnh xá f10
  2. Lưu Văn Linh sinh 1951 · Trung Hiếu - Liên Thao - Phù Ninh - Vĩnh Phú · Pháo binh, Đại đội 49, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Trần Tiến Hiền sinh 1951 · Tam Kỳ - Tam Kỳ - Quảng Nam · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.13.03 Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000
  4. Phạm Trọng Ca sinh 1954 · Tân Sơn - Sơn Thủy - Hương Sơn - Hà Tĩnh · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.14.08 Đăk Tô bản đồ UTM 1/50.000
  5. Phạm Văn Trí sinh 1955 · Đồng Tiến - Sơn Tiến - Hương Sơn - Hà Tĩhh · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 01.12.05 Võ Định bản đồ UTM 1/50.000
  6. Vũ Văn Chữ sinh 1951 · Nam Định - Kim Long - Bình Xuyên - Vĩnh Phú · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  7. Nguyễn Xuân Dũng sinh 1946 · Tiểu Quan - Phùng Hưng - Khoái Châu - Hải Hưng · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 92.14.03 Đăk Tô bản đồ UTM 1/50.000
  8. Phan Văn Trị sinh 1953 · Đông Tiến - Sơn Liễu - Hương Sơn - Hà Tĩnh · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 01.12.05 mộ 15 mảnh Kon Tum bản đồ UTM 1/50.000
  9. Phan Trọng Ba sinh 1954 · Sơn Thủy - Sơn Thủy - Hương Sơn - Hà Tĩnh · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.14.08 mộ 1 Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000
  10. Đoàn Văn Hưng sinh 1953 · Thiệu Quang - Đại Lai - Gia Lương - Hà Bắc · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3