Nguyễn Xuân Dũng
| Năm sinh | 1946 |
|---|---|
| Quê quán | Tiểu Quan - Phùng Hưng - Khoái Châu - Hải Hưng |
| Đơn vị | Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/5/1971 |
| Ngày hy sinh | 26/06/1973 |
| Trường hợp hy sinh | Có thi hài |
| Nơi hy sinh | Trung Nghĩa |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ: 92.14.03 Đăk Tô bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 7932 (số thứ tự 7931).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Xuân Dũng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Xuân Dũng” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
10 người cùng hy sinh ngày 26/06/1973
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Hà Văn Sim sinh 1939 · Xóm Bành - Võ Miếu - Thanh Sơn - Vĩnh Phú · Đại đội 2, Tiểu đoàn 38, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Nghĩa Trang bệnh xá f10
- Lưu Văn Linh sinh 1951 · Trung Hiếu - Liên Thao - Phù Ninh - Vĩnh Phú · Pháo binh, Đại đội 49, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Trần Tiến Hiền sinh 1951 · Tam Kỳ - Tam Kỳ - Quảng Nam · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.13.03 Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000
- Đàm Văn Hưng sinh 1954 · Thiện Quang - Đại Lai - Gia Lương - Hà Bắc · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Phạm Trọng Ca sinh 1954 · Tân Sơn - Sơn Thủy - Hương Sơn - Hà Tĩnh · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.14.08 Đăk Tô bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Văn Trí sinh 1955 · Đồng Tiến - Sơn Tiến - Hương Sơn - Hà Tĩhh · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 01.12.05 Võ Định bản đồ UTM 1/50.000
- Vũ Văn Chữ sinh 1951 · Nam Định - Kim Long - Bình Xuyên - Vĩnh Phú · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Phan Văn Trị sinh 1953 · Đông Tiến - Sơn Liễu - Hương Sơn - Hà Tĩnh · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 01.12.05 mộ 15 mảnh Kon Tum bản đồ UTM 1/50.000
- Phan Trọng Ba sinh 1954 · Sơn Thủy - Sơn Thủy - Hương Sơn - Hà Tĩnh · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.14.08 mộ 1 Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000
- Đoàn Văn Hưng sinh 1953 · Thiệu Quang - Đại Lai - Gia Lương - Hà Bắc · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3