Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.378 người khớp “Hùng” trong 90 danh sách · trang 9/80

  1. Đoàn Duy Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nam Phong - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/01/1979 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Công Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Tân Thịnh - Nam Long - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/7/1967 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Xuân Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Phong Châu - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/01/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Quí Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Dũng Quyết - Việt Hùng - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/06/1973 Xem đầy đủ →
  5. Tiêu Hùng Vương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Hợp Trung - Đông Hà - Đồng Quan - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/3/1969 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Văn Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đức Tiến - Tây Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 42, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/05/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Sơn Nga - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 10, Phòng không không quân, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1972 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Duy Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Yên Cư - Đại Yên - Hoành Bồ - Quảng Ninh Đơn vị: Đai đội 11, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/04/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Dân Tiến - Bình Bộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/02/1979 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Xuân Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Phương Nại - Yên Trí - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  11. Lê Văn Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Mai Cầu - Thọ Tân - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1966 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Thanh Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Hùng Vân - Giao Hùng - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/08/1966 Xem đầy đủ →
  13. Lâm Quang Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hán Bắc - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/08/1966 Xem đầy đủ →
  14. Lê Hùng Dương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Xóm Cát - Văn Miếu - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1966 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đức Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phúc Am - Ninh Thành - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
  16. Vũ Đức Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Tiến Hòa - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/02/1967 Xem đầy đủ →
  17. Lê Văn Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phú Yên - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1967 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đa Quả - Hà ninh - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  19. Trần Thê Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Kim Hoàng - Thọ Nam - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  20. Ngô Quảng Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đông Quan - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  21. Ngô Xuân Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đô Ngoại - Tiền Hải - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  22. Đinh Tiến Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xuân Tiến - Xuân Trường - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/8/1968 Xem đầy đủ →
  23. Trần Hưng Đại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xuân Trung - Xuân Trường - Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  24. Cao Đắc Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Giao Phong - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  25. Bùi Viết Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Hưng Nội - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
  26. Trần Văn Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tiên Lữ - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Mạnh Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · 92 Phan Đình Phùng - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1969 Xem đầy đủ →
  28. Đặng Mạnh Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Tân Phương - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1969 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Quốc Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Chí Thảo - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1969 Xem đầy đủ →
  30. Vũ Mạnh Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Khánh Cư - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

90 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu