Phạm Duy Hưng

Năm sinh1950
Quê quánYên Cư - Đại Yên - Hoành Bồ - Quảng Ninh
Đơn vị Đai đội 11, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/8/1971
Ngày hy sinh 27/04/1972
Nơi hy sinhĐiểm cao 1338
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 15.89.09 Mảnh Đắk Tô bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 9298 (số thứ tự 9297).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Duy Hưng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Duy Hưng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 27/04/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Văn Phượng sinh 1952 · Thiêng Đồng - Thạch Đối - Tân Lạc - Hòa Bình · Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 19.02.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Lý Văn Lung sinh 1932 · Mai Pa - Cao Lạc - Lạng Sơn · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 26.89 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Đậu Văn Khương sinh 1942 · Quỳnh Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ An · Đại đội 18, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 74.21.08 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  4. Vi Văn Nam sinh 1950 · Minh Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn · Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 98.20.05 mảnh Kon Tum bản đồ UTM 1/50.000
  5. Hoàng Văn Việt sinh 1952 · Lương Khái - Lạc Kỳ - Văn Lãng - Lạng Sơn · Đai đội 10, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3