Hoàng Văn Việt
| Năm sinh | 1952 |
|---|---|
| Quê quán | Lương Khái - Lạc Kỳ - Văn Lãng - Lạng Sơn |
| Đơn vị | Đai đội 10, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/5/1971 |
| Ngày hy sinh | 27/04/1972 |
| Nơi hy sinh | Điểm cao 1338 |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 9299 (số thứ tự 9298).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Việt” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Hoàng Văn Việt” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
5 người cùng hy sinh ngày 27/04/1972
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Bùi Văn Phượng sinh 1952 · Thiêng Đồng - Thạch Đối - Tân Lạc - Hòa Bình · Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 19.02.04 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lý Văn Lung sinh 1932 · Mai Pa - Cao Lạc - Lạng Sơn · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 26.89 Bản đồ UTM 1/50.000
- Đậu Văn Khương sinh 1942 · Quỳnh Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ An · Đại đội 18, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 74.21.08 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
- Vi Văn Nam sinh 1950 · Minh Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn · Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 98.20.05 mảnh Kon Tum bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Duy Hưng sinh 1950 · Yên Cư - Đại Yên - Hoành Bồ - Quảng Ninh · Đai đội 11, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 15.89.09 Mảnh Đắk Tô bản đồ UTM 1/50.000