Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

2.248 người khớp “Dăo” trong 90 danh sách · trang 53/75

  1. Lê Văn Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Dương Hà- Gia Lâm- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  2. Lê Xuân Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Nghĩa Hòa- Nghĩa Đàn- Hy sinh: 21/4/1972 Xem đầy đủ →
  3. Lương Anh Đào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Lan Mẫu- Lục Nam- Hy sinh: 4/3/1975 Xem đầy đủ →
  4. Lý Văn Dào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thượng Pha- Thạch An- Hy sinh: 5/2/1970 Xem đầy đủ →
  5. Ma Văn Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dương Lệ- Bản Lạc- Hy sinh: 2/11/1971 Xem đầy đủ →
  6. Ma Văn Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sương Ló- Bảo Lạc- Hy sinh: 2/11/1971 Xem đầy đủ →
  7. Ngô Quang Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hoàng Quế- Đông Triều- Hy sinh: 12/6/1970 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Anh Đào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Liễu Đề- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 31/10/1967 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Anh Đào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tiểu Đề- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 31/10/1967 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Bá Đào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Đức Đồng- Đức Thọ- Hy sinh: 12/2/1974 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Bá Đào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Đức Đông- Đức Thọ- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Bá Đào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Phùng Xá- Thạch Thất- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Cải Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Dân Lực- Triệu Sơn- Hy sinh: 14/2/1971 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đạo Diễn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Thanh Minh- Thanh Ba- Hy sinh: 30/3/1967 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đạo Diễn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Đồng Cam- Cẩm Khê- Hy sinh: 30/3/1967 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đào Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Quan- Thị xã Thái Nguyên- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đào Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Quang- - Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đạo Duy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Việt Lập- Tân Yên- Hy sinh: 12/7/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đạo Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Việt Tiến- Yên Dũng- Hy sinh: 27/5/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đình Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Vũ Trung- Kiến Xương- Hy sinh: 28/7/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đức Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Lam Sơn- Thanh Miện- Hy sinh: 23/9/1966 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đức Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nam Sơn- Thanh Miện- Hy sinh: 23/9/1966 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Hữu Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đào Mỹ- Lạng Giang- Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Hữu Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đào Mỹ- Lạng Giang- Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Hữu Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đào Mỹ- Lạng Giang- Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Hữu Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Long Giang- Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Minh Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · An Hòa- Tam Dương- Hy sinh: 11/3/1974 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Minh Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hạnh Phúc- Thuận Thành- Hy sinh: 4/7/1966 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Minh Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Lương Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 7/9/1967 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Minh Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lương Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 7/9/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.