Nguyễn Đình Đạo

Năm sinh1953
Quê quánVũ Trung- Kiến Xương-
Ngày hy sinh 28/7/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1067344]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đình Đạo, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=28/7/1972, Quê quán=Vũ Trung- Kiến Xương-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11768 (số thứ tự 1067344).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đình Đạo” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đình Đạo” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 28/7/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Phúc Trung sinh 1953 · Nguyễn Ân- Ngọc Lạc-
  2. Lương Văn Thất sinh 1931 · An Phụ- Kinh Môn-
  3. Lương Văn Thất sinh 1931 · An Phú- Kinh Môn-
  4. Nguyễn Đức Thịnh Canh Mậu- Thạch Thất-
  5. Nguyễn Văn Lý sinh 1952 · Minh Xuyên- Kiến Xương-
  6. Nguyễn Văn Tuyến sinh 1951 · Đông Lộc- Can Lộc-
  7. Tạ Xuân Hà sinh 1951 · Tây Phong- Tiền Hải-