Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

2.248 người khớp “Dăo” trong 90 danh sách · trang 52/75

  1. Đào Xuân Tửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Giao- Nghi Xuân- Hy sinh: 22/5/1972 Xem đầy đủ →
  2. Đào Xuân Vũ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tân Tiến- Văn Giang- Hy sinh: 3/3/1968 Xem đầy đủ →
  3. Đào Xuân Vường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nam Hà- Tiền Hải- Hy sinh: 24/3/1972 Xem đầy đủ →
  4. Đinh Xuân Đào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Lai Đồng- Thanh Sơn- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  5. Đỗ Văn Đảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Kiến Quốc- An Thụy- Hy sinh: 10/1/1970 Xem đầy đủ →
  6. Đoàn Như Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1927 · Khu phố 1- Hoàng Văn Thụ- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  7. Đoàn Văn Đào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thái Nguyên- Thái Thụy- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  8. Dương Quang Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hợp Châu- Tam Dương- Hy sinh: 3/3/1971 Xem đầy đủ →
  9. Hà Văn Đào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thái Thịnh- Thái Thụy- Hy sinh: 22/4/1972 Xem đầy đủ →
  10. Hà Xuân Đào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Minh Hòa- Hữu Lũng- Hy sinh: 1/9/1970 Xem đầy đủ →
  11. Hán Duy Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Gia Phổ- Hương Khê- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  12. Hàn Ngọc Dao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Thanh Khê- Thanh Hà- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Bá Đào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Bắc Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 15/3/1973 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Đình Đào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Thắng- Thọ Xuân- Hy sinh: 10/9/1971 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Ngọc Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đinh Tiến- Gia Khánh- Hy sinh: 18/10/1971 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Ngọc Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đinh Tiến- Gia Khánh- Hy sinh: 18/10/1971 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Thanh Đao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quảng Phong- Quảng Xương- Hy sinh: 15/3/1969 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Văn Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Kỳ- Yên Dũng- Hy sinh: 23/5/1970 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Văn Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Xuân Vinh- Thọ Xuân- Hy sinh: 13/5/1972 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Văn Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Xuân Vinh- Thọ Xuân- Hy sinh: 13/5/1972 Xem đầy đủ →
  21. Huỳnh Văn Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Phước Hiệp- Củ Chi- Hy sinh: 12/8/1964 Xem đầy đủ →
  22. Huỳnh Văn Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Phước Hiệp- Củ Chi- Hy sinh: 12/8/1964 Xem đầy đủ →
  23. Lê Đức Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Đức- Thủy Nguyên- Hy sinh: 6/7/1972 Xem đầy đủ →
  24. Lê Minh Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Y Can- Trấn Yên- Hy sinh: 24/8/1969 Xem đầy đủ →
  25. Lê Minh Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Y Cạn- Trấn Yên- Hy sinh: 14/8/1969 Xem đầy đủ →
  26. Lê Minh Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Y Can- Trấn Yên- Hy sinh: 14/8/1969 Xem đầy đủ →
  27. Lê Nhân Đao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Quỳ- Hoằng Hóa- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  28. Lê Quang Đào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nam Cường- Bảo Thắng- Hy sinh: 6/12/1971 Xem đầy đủ →
  29. Lê Quang Đào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nam Cường- Bảo Thắng- Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
  30. Lê Văn Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thôn Hạ - Hương Hà- Gia Lâm- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.