Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

2.248 người khớp “Dăo” trong 90 danh sách · trang 51/75

  1. Đào Xuân Minh (Ninh) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quỳnh Giao- Quỳnh Côi- Hy sinh: 4/6/1972 Xem đầy đủ →
  2. Đào Xuân Nhiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hà Sơn- Hà Trung- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
  3. Đào Xuân Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sài Sơn- Quốc Oai- Hy sinh: 1/11/1969 Xem đầy đủ →
  4. Đào Xuân Phượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Hiệp- Hà Bắc- Hy sinh: 5/3/1968 Xem đầy đủ →
  5. Đào Xuân Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tân Hưng- Ninh Giang- Hy sinh: 5/10/1966 Xem đầy đủ →
  6. Đào Xuân Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thủ Sỹ- Tiên Lữ- Hy sinh: 14/3/1975 Xem đầy đủ →
  7. Đào Xuân Quyển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tam Quan- Tam Dương- Hy sinh: 2/10/1972 Xem đầy đủ →
  8. Đào Xuân Rạng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nam Thành- Tiền Hải- Hy sinh: 6/10/1972 Xem đầy đủ →
  9. Đào Xuân Rinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Trung- Đan Phượng- Hy sinh: 11/3/1969 Xem đầy đủ →
  10. Đào Xuân Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Yên Dương- Lập Thạch- Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
  11. Đào Xuân Tạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Dân Lý- Triệu Sơn- Hy sinh: 30/11/1970 Xem đầy đủ →
  12. Đào Xuân Tản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Chí Minh- Yên Dũng- Hy sinh: 12/6/1970 Xem đầy đủ →
  13. Đào Xuân Tặng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Khánh Tiên- Yên Khánh- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  14. Đào Xuân Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Phú Cường- Kim Động- Hy sinh: 27/10/1971 Xem đầy đủ →
  15. Đào Xuân Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Xuân Cẩm- Hiệp Hòa- Hy sinh: 5/12/1970 Xem đầy đủ →
  16. Đào Xuân Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tân Việt- Yên Mỹ- Hy sinh: 24/5/1974 Xem đầy đủ →
  17. Đào Xuân Thiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thức Văn- Duy Tiên- Hy sinh: 26/4/1970 Xem đầy đủ →
  18. Đào Xuân Thiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kiến Quốc- An Thụy- Hy sinh: 1/1/1975 Xem đầy đủ →
  19. Đào Xuân Thứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Đồng- Tứ Kỳ- Hy sinh: 20/6/1969 Xem đầy đủ →
  20. Đào Xuân Thu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Văn Lang- Duyên Hà- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  21. Đào Xuân Thuế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Đại Đồng- Tứ Kỳ- Hy sinh: 21/7/1968 Xem đầy đủ →
  22. Đào Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Khánh Tiến- Yên Khánh- Hy sinh: 3/12/1969 Xem đầy đủ →
  23. Đào Xuân Tiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Cổ Bì- Bình Giang- Hy sinh: 2/11/1968 Xem đầy đủ →
  24. Đào Xuân Tiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đoàn Tiến- Kim Động- Hy sinh: 26/5/1974 Xem đầy đủ →
  25. Đào Xuân Tịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thượng Hiền- Kiến Xương- Hy sinh: 30/7/1969 Xem đầy đủ →
  26. Đào Xuân Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Cẩm Vũ- Cẩm Giàng- Hy sinh: 29/5/1970 Xem đầy đủ →
  27. Đào Xuân Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Kiến Quốc- An Thụy- Hy sinh: 1/10/1971 Xem đầy đủ →
  28. Đào Xuân Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hoàng Long- Phú Xuyên- Hy sinh: 13/3/1975 Xem đầy đủ →
  29. Đào Xuân Tu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kiến Quốc- Kiến Thụy- Hy sinh: 25/4/1969 Xem đầy đủ →
  30. Đào Xuân Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Quang Trung- Thị xã Thanh Hóa- Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.