Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

2.248 người khớp “Dăo” trong 90 danh sách · trang 50/75

  1. Đào Việt Trì Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thuận Hưng- Khoái Châu- Hy sinh: 1967 Xem đầy đủ →
  2. Đào Viết Tử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thụy Văn- Thái Thụy- Hy sinh: 19/11/1974 Xem đầy đủ →
  3. Đào Xuân Bá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thái Hưng- Hưng Nhân- Hy sinh: 19/2/1968 Xem đầy đủ →
  4. Đào Xuân Bắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Nam Tiến- Phổ Yên- Hy sinh: 2/6/1970 Xem đầy đủ →
  5. Đào Xuân Bật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nghĩa Phú- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 20/6/1967 Xem đầy đủ →
  6. Đào Xuân Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Liên Hồng- Gia Lộc- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
  7. Đào Xuân Bốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · An Đỗ- Bình Lục- Hy sinh: 23/1/1971 Xem đầy đủ →
  8. Đào Xuân Cẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Trung Tú- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  9. Đào Xuân Chức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Đồng- Tứ Kỳ- Hy sinh: 31/7/1968 Xem đầy đủ →
  10. Đào Xuân Chuế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Đồng- Tứ Kỳ- Hy sinh: 21/7/1968 Xem đầy đủ →
  11. Đào Xuân Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Vũ- Cẩm Giàng- Hy sinh: 29/5/1970 Xem đầy đủ →
  12. Đào Xuân Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
  13. Đào Xuân Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Thanh Tân- Thanh Liêm- Hy sinh: 22/5/1969 Xem đầy đủ →
  14. Đào Xuân Đệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Cẩm Vũ- Cẩm Giàng- Hy sinh: 8/11/1969 Xem đầy đủ →
  15. Đào Xuân Đệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Vũ- Cẩm Giàng- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
  16. Đào Xuân Dĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quan Lạn- Cẩm Phả- Hy sinh: 2/1/1969 Xem đầy đủ →
  17. Đào Xuân Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Liên Minh- Đan Phượng- Hy sinh: 1/2/1970 Xem đầy đủ →
  18. Đào Xuân Dòng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Lương Bằng- Kim Động- Hy sinh: 10/8/1971 Xem đầy đủ →
  19. Đào Xuân Duân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đông Phú- Vũ Thư- Hy sinh: 9/1/1972 Xem đầy đủ →
  20. Đào Xuân Giảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tân Hưng- Ninh Giang- Hy sinh: 5/10/1966 Xem đầy đủ →
  21. Đào Xuân Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Yên Đồng- Ý Yên- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
  22. Đào Xuân Hậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Đức- Kim Thanh- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  23. Đào Xuân Hữu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Xuân Quan- Văn Giang- Hy sinh: 24/4/1975 Xem đầy đủ →
  24. Đào Xuân Khang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thuận Thiện- Kiến Thụy- Hy sinh: 14/6/1970 Xem đầy đủ →
  25. Đào Xuân Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thụy Lương- Thái Thụy- Hy sinh: 29/5/1970 Xem đầy đủ →
  26. Đào Xuân Khôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Minh Tân- Nam Sách- Hy sinh: 27/11/1968 Xem đầy đủ →
  27. Đào Xuân Khuể Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vũ Quý- Kiến Xương- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
  28. Đào Xuân Lăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Tiên Hưng- Thủy Nguyên- Hy sinh: 24/12/1974 Xem đầy đủ →
  29. Đào Xuân Lễ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thái Dương- Thái Ninh- Hy sinh: 22/8/1968 Xem đầy đủ →
  30. Đào Xuân Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Phúc Dũng- Bình Giang- Hy sinh: 4/4/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.