Đào Việt Trì

Năm sinh1949
Quê quánThuận Hưng- Khoái Châu-
Ngày hy sinh 1967

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1056193]: Lietsi {Họ tên=Đào Việt Trì, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=1967, Quê quán=Thuận Hưng- Khoái Châu-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 617 (số thứ tự 1056193).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đào Việt Trì” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đào Việt Trì” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đoàn Văn Đẩu Hồng Lạc- Nam Sách-
  2. Hoàng Minh Nghĩa Thạch Bàn- Gia Lâm-
  3. Hoàng Văn Cơ Bình Sơn- Bình Lục-
  4. Hoàng Văn Cơ Bình Sơn- Bình Lục-
  5. Huỳnh Văn Hóa Mỹ Hạnh- Đức Hòa-
  6. Lê Hồng Tươi Thạnh An- Phụng Hiệp-
  7. Lê Văn Tong Kế An- Kế Sách-
  8. Mai Văn Cỏi Thạnh Phú Đông- Giồng Trôm-
  9. Nguyễn Hùng Khế Tiên Yên- Duy Tiên-
  10. Nguyễn Hùng Khế Tiên Yên- Duy Tiên-
  11. Nguyễn Thành Long Hòa Khánh- Đức Hòa-
  12. Nguyễn Văn Bảy Thới Lai- Ô Môn-
  13. Nguyễn Văn Bình Hương Mỹ- Ngọc Hiển-
  14. Nguyễn Văn Cầu Phước Hiệp- Cần Giuộc-
  15. Nguyễn Văn Ngân Phúc Lợi- Bến Lức-
  16. Nguyễn Văn Nguôi Đức Lập- Đức Hòa-
  17. Nguyễn Văn On Bình Hòa- Giồng Trôm-
  18. Thái Văn Dảnh Hữu Thành Hạ- Đức Hòa-