Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

2.244 người khớp “Dăo” trong 90 danh sách · trang 49/75

  1. Đào Văn Thiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Thắng Lợi- Thường Tín- Hy sinh: 9/6/1969 Xem đầy đủ →
  2. Đào Văn Thìn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Sở- Hoài Đức- Hy sinh: 16/4/1972 Xem đầy đủ →
  3. Đào Văn Thư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Đồng- Tứ Kỳ- Hy sinh: 1/6/1969 Xem đầy đủ →
  4. Đào Văn Thuần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nam Sơn- Hưng Nhân- Hy sinh: 5/3/1972 Xem đầy đủ →
  5. Đào Văn Thúy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tiền Phong- Vũ Thư- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
  6. Đào Văn Thuyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Khúc Khang- Bình Giang- Hy sinh: 17/7/1966 Xem đầy đủ →
  7. Đào Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Định- Gia Lương- Hy sinh: 8/3/1970 Xem đầy đủ →
  8. Đào Văn Toại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Hưng- Ninh Giang- Hy sinh: 27/11/1968 Xem đầy đủ →
  9. Đào Văn Trại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · HTX Quyết Tân- tiểu khu Sông Mã- - Hy sinh: 21/4/1972 Xem đầy đủ →
  10. Đào Văn Trình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phương Yên- Chương Mỹ- Hy sinh: 6/1/1974 Xem đầy đủ →
  11. Đào Văn Trực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hiệp Hòa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 28/2/1969 Xem đầy đủ →
  12. Đào Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hà Lan- Hà Trung- Hy sinh: 14/1/1969 Xem đầy đủ →
  13. Đào Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · An Hòa- Tam Dương- Hy sinh: 20/5/1972 Xem đầy đủ →
  14. Đào Văn Tuần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nam Sơn- Hưng Nhân- Hy sinh: 5/3/1972 Xem đầy đủ →
  15. Đào Văn Tuế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Kim Định- Kim Sơn- Hy sinh: 22/3/1969 Xem đầy đủ →
  16. Đào Văn Tưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Nghĩa Trục- Ninh Giang- Hy sinh: 27/5/1968 Xem đầy đủ →
  17. Đào Văn Tuy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nhật Trụ- Kim Bảng- Hy sinh: 26/5/1968 Xem đầy đủ →
  18. Đào Văn Tụy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Hồng- Trùng Khánh- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  19. Đào Văn Tuyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Quang- Vĩnh Báo- Hy sinh: 1/5/1967 Xem đầy đủ →
  20. Đào Văn Ty Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tế Lộ- Yên Lạc- Hy sinh: 14/11/1968 Xem đầy đủ →
  21. Đào Văn Uyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quang Khải- Tứ Kỳ- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  22. Đào Văn Vang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dương Quang- Gia Lâm- Hy sinh: 17/2/1971 Xem đầy đủ →
  23. Đào Văn Viên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Duy Tân- Duy Tiên- Hy sinh: 3/1/1968 Xem đầy đủ →
  24. Đào Văn Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Hưng- Ninh Giang- Hy sinh: 14/2/1969 Xem đầy đủ →
  25. Đào Văn Võ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Kim Động- Hy sinh: 1/1/1974 Xem đầy đủ →
  26. Đào Văn Vũ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Trực Trung- Trực Ninh- Hy sinh: 1/10/1971 Xem đầy đủ →
  27. Dao Văn Xê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạnh Phú- Thạnh Phú- Hy sinh: 28/4/1969 Xem đầy đủ →
  28. Đào Viết Dưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Lương- Quế Võ- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  29. Đào Viết Gừng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Duy Phiên- Tam Dương- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  30. Đào Viết Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Đình- Phúc Thọ- Hy sinh: 11/5/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.