Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

2.182 người khớp “Dăo” trong 88 danh sách · trang 48/73

  1. Đào Văn Ngộ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Lộc- Mỏ Cày- Hy sinh: 21/7/1967 Xem đầy đủ →
  2. Đào Văn Ngọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tam Điệp- Duyên Hà- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  3. Đào Văn Ngoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Hà Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 15/7/1968 Xem đầy đủ →
  4. Đào Văn Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Ngọc Thành- Ngọc Sơn- Hy sinh: 26/12/1974 Xem đầy đủ →
  5. Đào Văn Nhẫn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Nam Cường- Nam Ninh- Hy sinh: 16/4/1975 Xem đầy đủ →
  6. Đào Văn Nhật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Trung Thành- Vụ Bản- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  7. Đào Văn Nhì Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hùng Thắng- Tiên Lãng- Hy sinh: 22/8/1968 Xem đầy đủ →
  8. Đào Văn Nhuông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Anh Thanh- Phụ Dực- Hy sinh: 15/12/1968 Xem đầy đủ →
  9. Đào Văn Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Cẩm Lý- Lục Ngạn- Hy sinh: 3/7/1968 Xem đầy đủ →
  10. Đào Văn Phác Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Liên Hiệp- Hưng Hà- Hy sinh: 16/4/1972 Xem đầy đủ →
  11. Đào Văn Phiêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Cường- Ý Yên- Hy sinh: 19/4/1969 Xem đầy đủ →
  12. Đào Văn Phôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quỳnh Hội- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 12/11/1973 Xem đầy đủ →
  13. Đào Văn Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hoàng Hanh- Ninh Giang- Hy sinh: 6/10/1974 Xem đầy đủ →
  14. Đào Văn Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 14/11/1968 Xem đầy đủ →
  15. Đào Văn Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Mễ Trì- Từ Liêm- Hy sinh: 22/4/1975 Xem đầy đủ →
  16. Đạo Văn Quại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Hưng- Ninh Giang- Hy sinh: 27/11/1968 Xem đầy đủ →
  17. Đạo Văn Quần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Yên Trung- Ý Yên- Hy sinh: 20/3/1975 Xem đầy đủ →
  18. Đào Văn Quốc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  19. Đào Văn Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thủ Sỹ- Tiên Lữ- Hy sinh: 14/3/1975 Xem đầy đủ →
  20. Đào Văn Quỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tiền Tiến- Thanh Hà- Hy sinh: 25/12/1970 Xem đầy đủ →
  21. Đào Văn Sáu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trùng Phúc- Trùng Khánh- Hy sinh: 4/10/1968 Xem đầy đủ →
  22. Đào Văn Sứu (Sửu) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tân Dân- An Lão- Hy sinh: 1/2/1969 Xem đầy đủ →
  23. Đào Văn Tam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Tiến- Hạ Hòa- Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
  24. Đào Văn Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Vượng Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 27/8/1974 Xem đầy đủ →
  25. Đào Văn Tèo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Kỳ Sơn- Tứ Kỳ- Hy sinh: 12/9/1967 Xem đầy đủ →
  26. Đào Văn Thảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Bình Nguyên- Kiến Xương- Hy sinh: 26/9/1968 Xem đầy đủ →
  27. Đào Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phố Bờ- Đà Bắc- Hy sinh: 14/4/1970 Xem đầy đủ →
  28. Đào Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Cường- Kim Động- Hy sinh: 27/10/1971 Xem đầy đủ →
  29. Đào Văn Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Yên Phong- Ý Yên- Hy sinh: 26/5/1968 Xem đầy đủ →
  30. Đào Văn Thêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Bạch Hặc- Việt Trì- Hy sinh: 19/4/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.