Đào Văn Sáu

Quê quánTrùng Phúc- Trùng Khánh-
Ngày hy sinh 4/10/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1056153]: Lietsi {Họ tên=Đào Văn Sáu, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25115, Quê quán=Trùng Phúc- Trùng Khánh-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 577 (số thứ tự 1056153).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đào Văn Sáu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đào Văn Sáu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 4/10/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đoàn Văn Sáu Thị Hoa- Hạ Long-
  2. Hoàng Minh Chí sinh 1941 · Tiến Thịnh- Yên Lãng-
  3. Hoàng Văn Thập sinh 1949 · Thái Phúc- Thái Ninh-
  4. Nguyễn Văn Hoạch - -
  5. Phùng Văn Khuyết sinh 1949 · Trung Nghĩa- Tùng Thiện-