Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

2.182 người khớp “Dăo” trong 88 danh sách · trang 47/73

  1. Đào Văn Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thiệu Chung- Thiệu Hóa- Hy sinh: 17/5/1971 Xem đầy đủ →
  2. Đào Văn Hém Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Hà- An Thụy- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  3. Đào Văn Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · An Bình- Vĩnh An- Hy sinh: 19/1/1970 Xem đầy đủ →
  4. Đào Văn Hinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Lý- Lục Ngạn- Hy sinh: 3/7/1968 Xem đầy đủ →
  5. Đào Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tiên Đông- Bình Lục- Hy sinh: 23/11/1969 Xem đầy đủ →
  6. Đào Văn Hợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thủy Đồng- Thủy Nguyên- Hy sinh: 18/8/1969 Xem đầy đủ →
  7. Đào Văn Hứa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Ái Quốc- Phú Xuyên- Hy sinh: 10/11/1967 Xem đầy đủ →
  8. Đào Văn Ích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kiến Quốc- Kiến Thụy- Hy sinh: 3/9/1968 Xem đầy đủ →
  9. Đào Văn Khả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hòa Bình- Yên Phong- Hy sinh: 20/10/1967 Xem đầy đủ →
  10. Đào Văn Kháng (Khắng) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Mạch Tràng - Cổ Loa- Đông Anh- Hy sinh: 10/8/1971 Xem đầy đủ →
  11. Đào Văn Khanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Hưng- Khoái Châu- Hy sinh: 23/5/1970 Xem đầy đủ →
  12. Đào Văn Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Triều An- Yên Hưng- Hy sinh: 4/8/1975 Xem đầy đủ →
  13. Đào Văn Khi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Toàn Thắng- Kim Lộc- Hy sinh: 3/12/1969 Xem đầy đủ →
  14. Đào Văn Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Thái Giang- Thái Ninh- Xem đầy đủ →
  15. Đào Văn Ký Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Bình- Hiệp Hòa- Hy sinh: 2/2/1969 Xem đầy đủ →
  16. Đào Văn Lài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Lâm- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 14/1/1969 Xem đầy đủ →
  17. Đào Văn Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thủy Sơn- Thủy Nguyên- Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
  18. Đào Văn Lò (Lô) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Động- Kim Động- Hy sinh: 29/3/1971 Xem đầy đủ →
  19. Đào Văn Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Sầm Dương- Sơn Dương- Hy sinh: 11/5/1968 Xem đầy đủ →
  20. Đào Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Thái Thuần- Thái Ninh- Hy sinh: 17/2/1968 Xem đầy đủ →
  21. Đào Văn Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hùng Thắng- Tiên Lãng- Hy sinh: 6/7/1973 Xem đầy đủ →
  22. Đào Văn Lượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tân Dương- Thủy Nguyên- Hy sinh: 31/12/1974 Xem đầy đủ →
  23. Đào Văn Lượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Đông Các- Đông Hưng- Hy sinh: 23/12/1974 Xem đầy đủ →
  24. Đào Văn Lưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Yên Phú- Yên Mỹ- Hy sinh: 20/10/1972 Xem đầy đủ →
  25. Đào Văn Mẫn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 5B Minh Khai- Kỳ Lừa- Hy sinh: 11/10/1969 Xem đầy đủ →
  26. Đào Văn Miêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hương- Ninh Giang- Hy sinh: 5/5/1970 Xem đầy đủ →
  27. Đào Văn Nài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quỳnh Lam- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 14/1/1969 Xem đầy đủ →
  28. Đào Văn Nghê (Nghề) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Lượng- Kim Động- Hy sinh: 20/9/1974 Xem đầy đủ →
  29. Đào Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thái Bình- Kỳ Sơn- Hy sinh: 4/7/1969 Xem đầy đủ →
  30. Đào Văn Nghiễm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Ninh Hải- Ninh Giang- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.