Đào Văn Nghĩa

Năm sinh1945
Quê quánThái Bình- Kỳ Sơn-
Ngày hy sinh 4/7/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1056131]: Lietsi {Họ tên=Đào Văn Nghĩa, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=25388, Quê quán=Thái Bình- Kỳ Sơn-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 555 (số thứ tự 1056131).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đào Văn Nghĩa” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đào Văn Nghĩa” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

24 người cùng hy sinh ngày 4/7/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Tiến Thọ sinh 1946 · Hào Phú- Sơn Dương-
  2. Hà Văn Dế (Đế) sinh 1946 · Trung Thành- Đà Bắc-
  3. Hoàng Xuân Ba Quyết Thắng- Hiệp Hòa-
  4. Hoàng Xuân Soa sinh 1945 · Quyết Thắng- Hiệp Hòa-
  5. Hoàng Xuân Soa Quyết Thắng- Hiệp Hòa-
  6. Hoàng Xuân Xoa sinh 1948 · Quyết Thắng- Hiệp Hòa-
  7. Mai Xuân Thu sinh 1942 · Phú Thịnh- Yên Bình-
  8. Minh Xuân Tiên sinh 1952 · Hải Cát- Hả Hậu-
  9. Minh Xuân Tiên Hải Cát- Hải Hậu-
  10. Minh Xuân Tiên sinh 1952 · Hải Cát- Hả Hậu-
  11. Ngô Quốc Lảm Duy Tân- Kinh Môn-
  12. Nguyễn Đơn Huynh sinh 1939 · Long Xuyên- Kinh Môn-
  13. Nguyễn Duy Mạnh sinh 1946 · Đồng Xuân- Thanh Ba-
  14. Nguyễn Ngọc Kha sinh 1944 · Hải Hùng- Hải Hậu-
  15. Nguyễn Ngọc Kha sinh 1944 · Hải Hùng- Hải Hậu-
  16. Nguyễn Quang Mịch sinh 1949 · Hải Cát- Hải Hậu-
  17. Nguyễn Quang Mịch sinh 1949 · Hải Cát- Hải Hậu-
  18. Nguyễn Văn Thanh Long Xuyên- Kinh Môn-
  19. Nguyễn Văn Tính sinh 1949 · Vi Tân- Kinh Môn-
  20. Nguyễn Xuân Điểm sinh 1943 · Đức Hồng- Đức Thọ-
  21. Nguyễn Xuân Điểm sinh 1943 · Đức Hồng- Đức Thọ-
  22. Nguyễn Xuân Điển sinh 1943 · Đức Hồng- Đức Thọ-
  23. Ninh Xuân Tiên sinh 1950 · Hải Cát- Hải Hậu-
  24. Phạm Trung Khoa Mể Sở- Văn Giang-