Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

2.187 người khớp “Dăo” trong 89 danh sách · trang 46/73

  1. Đào Văn Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hòa Bình- Hiệp Hòa- Hy sinh: 27/9/1968 Xem đầy đủ →
  2. Đào Văn Cao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tân Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 2/7/1969 Xem đầy đủ →
  3. Đào Văn Chấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quế Sơn- Châu Thành- Hy sinh: 14/8/1969 Xem đầy đủ →
  4. Đào Văn Chín Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nam Mỹ- Nam Trực- Hy sinh: 26/4/1972 Xem đầy đủ →
  5. Đào Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Sơn- Đồng Thủy- Hy sinh: 1/5/1971 Xem đầy đủ →
  6. Đào Văn Chương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Tụy- Cần Đước- Hy sinh: 11/12/1965 Xem đầy đủ →
  7. Đào Văn Chuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Sóc Đăng- Đoan Hùng- Hy sinh: 24/12/1969 Xem đầy đủ →
  8. Đào Văn Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Tiểu khu lao động- Lê Chân- Hy sinh: 23/5/1974 Xem đầy đủ →
  9. Đào Văn Cũ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Trung- Trực Ninh- Hy sinh: 10/1/1970 Xem đầy đủ →
  10. Đào Văn Cuần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Trung- Ý Yên- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
  11. Đào Văn Cúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Chiến Thắng- Tiên Lữ- Hy sinh: 16/8/1972 Xem đầy đủ →
  12. Đào Văn Dề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Hòa- An Hải- Hy sinh: 23/5/1974 Xem đầy đủ →
  13. Đào Văn Đề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · An Hòa- An Hải- Hy sinh: 23/5/1974 Xem đầy đủ →
  14. Đào Văn Để Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nguyễn Huệ- Khoái Châu- Hy sinh: 31/7/1968 Xem đầy đủ →
  15. Đào Văn Diện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Từ Đa- Phù Ninh- Hy sinh: 5/11/1969 Xem đầy đủ →
  16. Đào Văn Đót Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Xuân Thới Thượng- Hóc Môn- Hy sinh: 14/4/1963 Xem đầy đủ →
  17. Đào Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Trung Sơn- Việt Yên- Hy sinh: 19/3/1973 Xem đầy đủ →
  18. Đào Văn Được Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Đông Các- Đông Hưng- Hy sinh: 23/12/1971 Xem đầy đủ →
  19. Đào Văn Đường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Hậu Thành- Yên Thành- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  20. Đào Văn Giá (Già) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Cao An- Cẩm Giàng- Hy sinh: 6/10/1972 Xem đầy đủ →
  21. Đào Văn Giáo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Kim Long- Tam Dương- Hy sinh: 4/12/1968 Xem đầy đủ →
  22. Đào Văn Giáo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Phượng Dực- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  23. Đào Văn Giáo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Châu Can- Phú Xuyên- Hy sinh: 13/3/1975 Xem đầy đủ →
  24. Đào Văn Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Phú Trung- Bình Đại- Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
  25. Đào Văn Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Kiến Quốc- Kiến Thụy- Hy sinh: 30/11/1970 Xem đầy đủ →
  26. Đào Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Lê Thiện- An Hải- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
  27. Đào Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Xuân- Nam Đàn- Hy sinh: 16/6/1972 Xem đầy đủ →
  28. Đào Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Toàn Tiến- Kim Động- Hy sinh: 27/8/1969 Xem đầy đủ →
  29. Đào Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hồng Khê- Bình Giang- Hy sinh: 12/9/1969 Xem đầy đủ →
  30. Đào Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Phúc- Cẩm Quang- Hy sinh: 18/8/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.