Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

2.182 người khớp “Dăo” trong 88 danh sách · trang 45/73

  1. Đào Thế Khuy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hà Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
  2. Đào Thủy Khanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vũ Vân- Vũ Tiên- Hy sinh: 29/11/1967 Xem đầy đủ →
  3. Đào Tiến Dạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tri Phương- Tiên Sơn- Hy sinh: 1/10/1971 Xem đầy đủ →
  4. Đào Tiên Duyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Lâm- Đông Anh- Hy sinh: 6/2/1970 Xem đầy đủ →
  5. Đào Tiến Phép Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Yên Đồng- Ý Yên- Hy sinh: 17/6/1974 Xem đầy đủ →
  6. Đào Tiến Tạu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Đồng- Ý Yên- Hy sinh: 20/4/1975 Xem đầy đủ →
  7. Đào Tiến Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Ninh Hiệp- Gia Lâm- Hy sinh: 28/4/1972 Xem đầy đủ →
  8. Đào Tiến Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quảng Tiến- Tân Yên- Hy sinh: 31/1/1975 Xem đầy đủ →
  9. Đào Tiến Trụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Yên Đồng- Ý Yên- Hy sinh: 20/4/1975 Xem đầy đủ →
  10. Đào Trọng Be Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Số 9 Thụy Găng- Han Vi- - Hy sinh: 15/7/1968 Xem đầy đủ →
  11. Đào Trọng Bính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nga Hưng- Nga Sơn- Hy sinh: 11/7/1971 Xem đầy đủ →
  12. Đào Trọng Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thủy Đường- Thủy Nguyên- Hy sinh: 30/7/1968 Xem đầy đủ →
  13. Đào Trọng Nhật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Thành- Vụ Bản- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  14. Đào Trọng Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tân Dân- An Thụy- Hy sinh: 23/8/1974 Xem đầy đủ →
  15. Đào Trọng Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Đông- Tùng Thiện- Hy sinh: 4/2/1969 Xem đầy đủ →
  16. Đào Trọng Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thái Thuần- Thái Ninh- Hy sinh: 13/4/1968 Xem đầy đủ →
  17. Đào Trọng Thơm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Bình- Thanh Hà- Hy sinh: 21/2/1966 Xem đầy đủ →
  18. Đào Trọng Thưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Vĩnh Bảo- Vụ Bản- Hy sinh: 30/5/1968 Xem đầy đủ →
  19. Đào Trọng Tiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Tiền Phong- Thanh Miện- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
  20. Đào Trọng Tuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lục Vân- Nho Quan- Xem đầy đủ →
  21. Đào Trọng Tuyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiền Phong- Thanh Miện- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
  22. Đào Trung Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tam Cường- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 31/10/1967 Xem đầy đủ →
  23. Đào Truyến Oánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Vĩnh Châu- Hạ Hòa- Hy sinh: 14/4/1971 Xem đầy đủ →
  24. Đào Văn Ấn (Ấm) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Lập- Lạng Giang- Hy sinh: 3/5/1968 Xem đầy đủ →
  25. Đào Văn Bí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Trung An- Củ Chi- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
  26. Đào Văn Bí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · An Thọ- An Thụy- Hy sinh: 6/9/1973 Xem đầy đủ →
  27. Đào Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hà Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 20/12/1967 Xem đầy đủ →
  28. Đào Văn Bụt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Mỹ Long- Cầu Ngang- Hy sinh: 5/10/1965 Xem đầy đủ →
  29. Đào Văn Cẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tiêu Động- Bình Lục- Hy sinh: 27/10/1968 Xem đầy đủ →
  30. Đào Văn Căn (Cản) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tứ Minh- Cẩm Giàng- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.