Đào Trọng Bính
| Năm sinh | 1950 |
|---|---|
| Quê quán | Nga Hưng- Nga Sơn- |
| Ngày hy sinh | 11/7/1971 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1056053]: Lietsi {Họ tên=Đào Trọng Bính, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=26125, Quê quán=Nga Hưng- Nga Sơn-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 477 (số thứ tự 1056053).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đào Trọng Bính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Đào Trọng Bính” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
22 người cùng hy sinh ngày 11/7/1971
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đoàn Văn Lập sinh 1949 · Hồng Phong- Hưng Hà-
- Hà Ninh Lược sinh 1948 · Tân Phú- Thanh Sơn-
- Hoàng Hữu Hân sinh 1950 · 206 Lê Lợi- Thị xã Hưng Yên-
- Hoàng Hữu Hân Số 206 Lê Lợi- -
- Ngô Đức Minh sinh 1950 · Minh Hạc- Hạ Hòa-
- Nguyễn Chí Ninh Nghĩa Sơn- Nghĩa Lục-
- Nguyễn Chí Ninh Nghĩa Sơn- Nghĩa Lục-
- Nguyễn Đình Nhạc sinh 1952 · Nam Tân- Nam Đàn-
- Nguyễn Đình Nhạc sinh 1952 · Nam Tân- Nam Đàn-
- Nguyễn Đình Nhục Nam Tân- Nam Đàn-
- Nguyễn Văn Khoan sinh 1939 · Phúc Lâm- Tiên Sơn-
- Nguyễn Văn Khoan Phúc Lâm- Tiên Sơn-
- Nguyễn Văn Khoan sinh 1939 · Phúc Lân- Tiên Sơn-
- Nguyễn Văn Khoan Phúc Lân- Tiên Sơn-
- Nguyễn Văn Khuyn Từ Sơn- Kim Bôi-
- Nguyễn Văn Minh sinh 1947 · Nhuận Đức- Củ Chi-
- Nguyễn Văn Viên sinh 1952 · Tân Yên- Duy Tiên-
- Nguyễn Văn Viên sinh 1952 · Tiên Yên- Duy Tiên-
- Nguyễn Văn Viên Tiên Yên- Duy Tiên-
- Phạm Văn Mạnh Tái Sơn- Tứ Kỳ-
- Phan Thanh Mạnh sinh 1947 · Tái Sơn- Tứ Kỳ-
- Phan Thanh Mạnh sinh 1947 · Tái Sơn- Tứ Kỳ-