Đào Tiến Trụ

Năm sinh1954
Quê quánYên Đồng- Ý Yên-
Ngày hy sinh 20/4/1975

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1056051]: Lietsi {Họ tên=Đào Tiến Trụ, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=20/4/1975, Quê quán=Yên Đồng- Ý Yên-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 475 (số thứ tự 1056051).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đào Tiến Trụ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đào Tiến Trụ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

22 người cùng hy sinh ngày 20/4/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Bẹ sinh 1944 · Nga Mi- Phú Bình-
  2. Đặng Xuân Bẹ sinh 1944 · Nga Mi- Phú Bình-
  3. Đào Tiến Tạu Yên Đồng- Ý Yên-
  4. Hồ Văn Cán sinh 1954 · Tân Dân- Tĩnh Gia-
  5. Hoàng Khắc Minh sinh 1948 · Phương Lĩnh- Thanh Ba-
  6. Hoàng Khắc Minh sinh 1948 · - -
  7. Hoàng Khắc Minh sinh 1948 · Không rõ- Không rõ-
  8. Hoàng Khắc Minh sinh 1947 · Văn Phú- Cẩm Khê-
  9. Hoàng Trọng Yêm sinh 1952 · Yên Khánh- Ý Yên-
  10. Hoàng Trọng Yêm sinh 1952 · Yên Khánh- Ý Yên-
  11. Hoàng Trọng Yêm Yên Khánh- Ý Yên-
  12. Hoàng Trọng Yên Yên Khánh- Ý Yên-
  13. Lê Minh Thành sinh 1949 · Số nhà 8- Tiểu khu 1- Hồng Bàng-
  14. Lê Văn Cung sinh 1956 · Hải Ninh- Tĩnh Gia-
  15. Lê Văn Cung sinh 1955 · Hải Ninh- Tĩnh Gia-
  16. Nguyễn Tiến Huân sinh 1953 · Kỳ Ninh- Kỳ Anh-
  17. Nguyễn Văn Chất sinh 1950 · An Mỹ- Bình Lục-
  18. Nguyễn Văn Chất An Mỹ- Bình Lục-
  19. Nguyễn Văn Trọng sinh 1950 · Ninh Tiến- Gia Khánh-
  20. Phạm Trung Thông sinh 1955 · Hải Thắng- Hải Hậu-
  21. Phạm Trung Thông sinh 1955 · Hải Thắng- Hải Hậu-
  22. Phạm Văn Thám sinh 1947 · Trực Đại- Hải Hậu-